Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn (HOSE)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 14,396,909,599 28,374,111,569 34,080,245,352 8,064,368,973
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 14,396,909,599 28,374,111,569 34,080,245,352 8,064,368,973
   4. Giá vốn hàng bán 8,368,629,554 8,759,557,073 17,756,464,873 9,047,282,089
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 6,028,280,045 19,614,554,496 16,323,780,479 -982,913,116
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 720,362 1,073,975 1,103,406 523,911
   7. Chi phí tài chính 3,852,422,551 3,569,077,966 4,228,843,505 2,445,729,786
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 3,852,422,551 3,569,077,966 4,179,706,349 2,445,729,786
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết -12,054,900 -125,090,182
   9. Chi phí bán hàng 602,200,451 681,616,513 16,296,720
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 298,446,718 364,750,712
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 1,878,131,138 15,432,295,154 11,289,333,685 -3,809,166,423
   12. Thu nhập khác 600 -1,679,300
   13. Chi phí khác
   14. Lợi nhuận khác 600 -1,679,300
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 1,878,131,738 15,432,295,154 11,287,654,385 -3,809,166,423
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1,878,131,738 15,432,295,154 11,287,654,385 -3,809,166,423
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,878,131,738 15,432,295,154 11,287,654,385 -3,809,166,423
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức