Kết quả hoạt động kinh doanh / Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (OTC)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 3-2013 Quý 4-2013 Quý 1-2014 Quý 2- 2014 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5,914,970,944,821
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 5,914,970,944,821
4. Giá vốn hàng bán 5,102,499,130,931
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 812,471,813,890
6. Doanh thu hoạt động tài chính 10,273,861,080,867
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 154,709,162,163
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 11,844,563,003,939
12. Thu nhập khác 5,257,358,407
13. Chi phí khác 198,732,741
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) 5,058,625,666
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 11,849,621,629,605
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 515,002,002,886
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 11,334,619,626,719
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 11,334,619,626,719
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)