Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 34,639,786,194 3,307,186,805 7,508,549,693 459,015,937
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 34,639,786,194 3,307,186,805 7,508,549,693 459,015,937
   4. Giá vốn hàng bán 43,017,349,864 3,381,452,575 18,332,060,226 480,592,013
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ -8,377,563,670 -74,265,770 -10,823,510,533 -21,576,076
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 1,048,243 345,686 160,821 152,937
   7. Chi phí tài chính 862,558,125 444,794,522 721,612,335 5,032,661,513
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 862,558,125 444,794,522 721,612,335 867,145,835
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 99,000,000 185,000,000
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 8,337,673,939 7,802,397,255 51,676,922,822 19,849,248,139
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh -17,675,747,491 -8,321,111,861 -63,221,884,869 -25,088,332,791
   12. Thu nhập khác 743,580,000 90,078,887
   13. Chi phí khác 23,946,245 5,835,001 600,000,000 1,242,000,000
   14. Lợi nhuận khác 719,633,755 -5,835,001 -509,921,113 -1,242,000,000
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế -16,956,113,736 -8,326,946,862 -63,731,805,982 -26,330,332,791
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp -16,956,113,736 -8,326,946,862 -63,731,805,982 -26,330,332,791
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -16,956,113,736 -8,326,946,862 -63,731,805,982 -26,330,332,791
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu -351
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức