Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Lilama 7 (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 13,339,222,374 27,223,138,101 38,256,164,570 6,616,437,623
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 13,339,222,374 27,223,138,101 38,256,164,570 6,616,437,623
   4. Giá vốn hàng bán 11,675,039,082 23,698,610,278 38,239,034,505 5,215,338,927
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,664,183,292 3,524,527,823 17,130,065 1,401,098,696
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 1,004,482 908,825 15,106,714 2,936,073
   7. Chi phí tài chính 905,040,064 1,688,594,261 2,895,667,669 669,824,705
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 905,040,064 1,688,594,261 2,895,667,669 669,824,705
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 1,106,262,607 1,727,225,695 3,662,914,576
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 692,780,711
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh -346,114,897 109,616,692 -6,526,345,466 41,429,353
   12. Thu nhập khác 505,876,338 118,004,101 6,941,609,794 130,978,986
   13. Chi phí khác 147,703,709 205,635,745 325,717,049 160,064,946
   14. Lợi nhuận khác 358,172,629 -87,631,644 6,615,892,745 -29,085,960
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 12,057,732 21,985,048 89,547,279 12,343,393
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 9,646,186 21,985,048 89,547,279 12,343,393
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,646,186 21,985,048 89,547,279 12,343,393
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 02 04 18 02
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu 02 04 18 02
   21. Cổ tức