Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Hải Minh (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 31,250,015,425 31,203,917,347 32,510,957,680
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 31,250,015,425 31,203,917,347 32,510,957,680
   4. Giá vốn hàng bán 28,284,570,547 28,265,361,669 27,867,750,694
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,965,444,878 2,938,555,678 4,643,206,986
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 9,991,518,681 1,688,136,341 2,545,742,936
   7. Chi phí tài chính 7,248,096,259 141,396,092 2,627,245,680
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 189,545,721 152,574,841 67,561,417
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết 2,553,115,747
   9. Chi phí bán hàng
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,407,620,824 2,673,835,775 2,062,652,185
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 5,854,362,223 1,811,460,152 2,499,052,057
   12. Thu nhập khác 279,464,944 508,914,236 810,266,828
   13. Chi phí khác 46,886,700 85,325,616 33,972,351
   14. Lợi nhuận khác 232,578,244 423,588,620 776,294,477
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 6,086,940,467 2,235,048,772 3,275,346,534
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,205,811,138 325,759,826 553,611,235
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 19,520,993 -10,253,369 3,200,242
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 4,861,608,336 1,919,542,315 2,718,535,057
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số 24,374,705 12,661,752 29,130,684
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,837,233,631 1,906,880,563 2,689,404,373
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 360 142 205
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu 360 142 205
   21. Cổ tức