MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VTK

 Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel (UpCOM)

CTCP Tư vấn Thiết kế Viettel - VTK
Công ty CP Tư vấn Thiết kế Viettel là đơn vị cổ phần quân đội có gần 20 năm hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế hạ tầng viễn thông, dân dụng. Quá trình xây dựng và trưởng thành Công ty CP Tư vấn Thiết kế Viettel đã được các đơn vị trong Quân đội, ngành Bưu chính Viễn thông và Truyền hình tín nhiệm bằng chính chất lượng, mỹ thuật và tiến độ của sản phẩm thiết kế của mình. Công ty CP Tư vấn Thiết kế đã được vinh dự đóng góp công sức của mình tham gia tư vấn, thiết kế nhiều công trình quan trọng phục vụ sự phát triển thông tin liên lạc trong Quân đội, ngành Bưu chính Viễn thông cũng như phát thanh truyền hình trong cả nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/04/2024
51.8
  1.3 (2.57%)
Khối lượng
34,808
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    50.5
  • Giá trần
    58
  • Giá sàn
    43
  • Giá mở cửa
    50.9
  • Giá cao nhất
    52.5
  • Giá thấp nhất
    50.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.42 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,159,905
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/08/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8.8%
- 03/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/01/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 74.78%
- 30/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/12/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 10/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    90,530
  • KLCP đang niêm yết:
    9,383,230
  • KLCP đang lưu hành:
    9,383,230
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    486.05
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 3- 2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 113,026,468 136,095,956 214,992,834 282,513,257
Giá vốn hàng bán 82,478,348 99,491,337 168,570,723 233,676,437
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 30,548,120 36,604,619 46,422,111 48,836,819
Lợi nhuận tài chính 2,624,438 2,369,921 2,805,296 2,633,475
Lợi nhuận khác 270,211 4,438 12,210 -1,316
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,115,017 21,310,277 25,865,884 32,533,210
Lợi nhuận sau thuế 17,283,546 17,025,698 20,671,107 25,996,491
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,283,546 17,025,698 20,671,107 25,996,491
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 116,734,956 115,585,236 144,813,186 138,331,801
Tổng tài sản 158,748,575 158,927,871 187,320,291 185,842,874
Nợ ngắn hạn 50,835,040 45,009,282 63,696,484 50,890,353
Tổng nợ 50,835,040 45,009,282 63,696,484 50,890,353
Vốn chủ sở hữu 107,913,535 113,918,589 123,623,807 134,952,521
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.