MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TB8

 CTCP Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI (UpCOM)

CTCP Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI - TB8
Công ty cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI tiền thân là Xí nghiệp Vật tư Vận tải và Chế biến Than thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. Từ khi cổ phần hóa đến nay, hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty được mở rộng, thu hút thêm hàng trăm lao động vào làm việc, sản xuất kinh doanh tăng trưởng. Công ty đã nhận tặng thưởng huân chương lao động hạng 3 và được nhận bằng khen Bộ Công Thương năm 2015.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 24/04/2024
11.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.5
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    6.9
  • Giá mở cửa
    11.5
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 05/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,250,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,250,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    14.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Quý 2- 2018 Quý 2- 2020 Quý 4- 2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 263,775,866 307,190,978 320,043,955 333,181,990
Giá vốn hàng bán 235,688,620 284,168,927 294,727,646 303,302,377
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 28,087,246 23,022,051 25,316,310 29,879,613
Lợi nhuận tài chính -1,162,375 -1,337,982 -1,721,858 -1,898,423
Lợi nhuận khác 29,745 354,982 336,675 219,719
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,068,424 2,485,941 2,905,160 3,761,761
Lợi nhuận sau thuế 3,352,832 1,856,242 2,294,408 2,826,778
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,352,832 1,856,242 2,294,408 2,826,778
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 42,964,580 58,129,865 67,781,427 72,746,962
Tổng tài sản 48,323,433 69,392,385 77,076,921 79,013,102
Nợ ngắn hạn 28,286,235 47,144,677 56,017,424 58,872,985
Tổng nợ 28,286,235 50,408,427 57,469,174 58,872,985
Vốn chủ sở hữu 20,037,198 18,983,958 19,607,748 20,140,118
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.