MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

QNS

 Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi (UpCOM)

CTCP Đường Quảng Ngãi - QNS
Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi tiền thân là Công ty Đường Quảng Ngãi thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước theo quyết định số 2610/QĐ/BNN-ĐMDN ngày 30/9/2005. Nghành nghề kinh doanh chính gồm: Công nghiệp chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống, bao bì; Khai thác , sản xuất chế biến và kinh doanh nước khoáng
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
48
  0 (0%)
Khối lượng
1,190,175
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    48
  • Giá trần
    55.2
  • Giá sàn
    40.8
  • Giá mở cửa
    48
  • Giá cao nhất
    49.3
  • Giá thấp nhất
    47.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -278,992
  • GT Mua
    0.08 (Tỷ)
  • GT Bán
    13.62 (Tỷ)
  • Room còn lại
    33.33 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 112.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 187,549,373
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/06/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 18/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 13/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.50
  •        P/E :
    8.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.22
  •        P/B:
    2.16
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    821,070
  • KLCP đang niêm yết:
    356,939,955
  • KLCP đang lưu hành:
    356,939,955
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17,133.12
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,138,806,067 3,159,642,605 2,482,408,519 2,302,368,930
Giá vốn hàng bán 1,533,898,886 2,155,483,922 1,606,938,315 1,369,296,909
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 595,715,827 996,867,285 860,293,967 904,348,401
Lợi nhuận tài chính 33,091,657 41,718,132 64,084,627 62,821,625
Lợi nhuận khác 981,860 8,682,866 12,565,780 68,896,884
Tổng lợi nhuận trước thuế 356,566,265 797,146,979 563,239,344 734,536,805
Lợi nhuận sau thuế 316,509,149 711,979,901 506,300,808 654,398,380
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 316,509,149 711,979,901 506,300,808 654,398,380
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,906,881,830 7,981,064,817 7,340,651,386 8,099,565,065
Tổng tài sản 11,814,538,097 11,831,916,638 11,213,612,192 12,058,890,385
Nợ ngắn hạn 4,283,092,160 4,049,176,405 3,231,901,660 3,281,600,165
Tổng nợ 4,334,554,874 4,102,141,538 3,281,439,540 3,472,319,354
Vốn chủ sở hữu 7,479,983,223 7,729,775,099 7,932,172,651 8,586,571,032
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.