MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

POM

 Công ty Cổ phần Thép Pomina

Logo Công ty Cổ phần Thép Pomina - POM>
Tiền thân của Công ty TNHH Thép Pomina là Nhà máy Thép Pomina 1 do Công ty TNHH Thép Việt đầu tư xây dựng được thành lập vào ngày 17/08/1999 với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng. Đến ngày 17/07/2008, công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng. Ngày 07/04/2010 CTCP Thép Pomina chính thức niêm yết trên sàn Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã cổ phiếu là POM
Đưa cp vào diện kiểm soát từ 3.10.2023 do TCNY chậm nộp BCTC soát xét bán niên 2023 quá 30 ngày so với thời hạn quy định.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 09/05/2024
2.81
  -0.01 (-0.35%)
Khối lượng
1,482,800
  • Giá tham chiếu
    2.82
  • Giá trần
    3.01
  • Giá sàn
    2.63
  • Giá mở cửa
    2.8
  • Giá cao nhất
    2.85
  • Giá thấp nhất
    2.79
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.83 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 163,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/01/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 08/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 13/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -3.58
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -3.58
  •        P/E :
    -0.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.20
  •        P/B:
    0.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    279,676,336
  • KLCP đang lưu hành:
    278,543,546
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    782.71
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 799,362,342 503,486,406 333,277,372 471,439,494
Giá vốn hàng bán 834,578,599 508,728,991 311,104,024 477,906,930
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -35,216,257 -5,242,585 22,173,348 -6,467,437
Lợi nhuận tài chính -221,387,516 -47,588,187 -171,437,753 -137,664,783
Lợi nhuận khác -25,192,572 -63,282,236 -148,343,171 -21,927,165
Tổng lợi nhuận trước thuế -350,189,703 -110,383,072 -313,527,076 -224,900,267
Lợi nhuận sau thuế -350,189,703 -110,410,833 -313,540,957 -225,150,442
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -349,888,794 -110,496,844 -312,716,034 -224,901,911
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,484,664,898 3,345,128,503 3,099,344,821 2,464,903,917
Tổng tài sản 10,817,301,219 10,688,925,810 10,404,273,242 10,075,520,640
Nợ ngắn hạn 7,673,590,531 7,544,429,057 7,963,567,086 8,060,918,746
Tổng nợ 8,739,592,956 8,690,411,482 8,809,535,874 8,906,887,534
Vốn chủ sở hữu 2,077,708,263 1,998,514,328 1,594,737,368 1,168,633,106
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.