MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PIV

 Công ty Cổ phần PIV (UpCOM)

Công ty Cổ phần PIV - PIV
Công ty Cổ phần PIV tiền thân là Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ tài sản Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam. Với kinh nghiệm và năng lực của mình, trong thời gian qua PIV tự hào đã cung cấp nhiều dịch vụ tư vấn thẩm định giá cho các Bộ, ngành, doanh nghiệp và cá nhân trong cả nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
1.3
  0.1 (8.33%)
Khối lượng
397,280
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.2
  • Giá trần
    1.3
  • Giá sàn
    1.1
  • Giá mở cửa
    1.2
  • Giá cao nhất
    1.3
  • Giá thấp nhất
    1.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.50 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:18/08/2010
Với Khối lượng (cp):1,200,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):20.4
Ngày giao dịch cuối cùng:29/08/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,324,942
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/08/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 14/02/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 14/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1150%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -8.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -8.50
  •        P/E :
    -0.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.20
  •        P/B:
    6.45
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    53,058
  • KLCP đang niêm yết:
    17,324,942
  • KLCP đang lưu hành:
    17,324,942
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    22.52
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 178,636 3,633,273 2,211,931 388,630
Giá vốn hàng bán 171,173 3,311,578 2,078,889 367,076
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,464 321,695 133,042 21,554
Lợi nhuận tài chính -2,994,856 281 46 3
Lợi nhuận khác -1,579,368 177,309 -3,797 3,131
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,913,174 194,409 -127,668 -619,931
Lợi nhuận sau thuế -4,913,174 194,409 -127,668 -619,931
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,913,174 194,409 -127,668 -619,931
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,770,259 4,893,893 4,552,020 2,860,197
Tổng tài sản 3,807,077 5,137,009 5,041,059 3,130,023
Nợ ngắn hạn 381,803 1,517,326 399,110 359,618
Tổng nợ 381,803 1,517,326 1,549,110 359,618
Vốn chủ sở hữu 3,425,274 3,619,683 3,491,949 2,770,405
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.