MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

FBC

 Công ty cổ phần Cơ khí Phổ Yên (UpCOM)

CTCP Cơ khí Phổ Yên - FOMECO - FBC
Công ty cổ phần Cơ khí Phổ Yên (FOMECO) được thành lập ngày 19/10/1974 theo Quyết định thành lập số 283/QĐ/TCNSĐT của Bộ trưởng Bộ công nghiệp nặng.Trải qua hơn 40 năm hoạt động, với bề dày kinh nghiệm và thành tựu, Công ty Cơ khí Phổ Yên đã tham gia cung cấp thiết bị, phụ tùng cho rất nhiều khách hàng trên toàn lãnh thổ Việt Nam và các nước trên thế giới.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
3.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.7
  • Giá trần
    5.1
  • Giá sàn
    2.3
  • Giá mở cửa
    3.7
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 120%
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 65%
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 05/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.10
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,700,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.69
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2017 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 2- 2017 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 957,981,715 847,929,557 1,066,418,639 1,311,130,393
Giá vốn hàng bán 835,052,786 724,057,479 946,403,081 1,122,205,288
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 121,142,751 122,355,447 118,882,576 187,659,200
Lợi nhuận tài chính -498,413 1,640,589 2,446,899 4,821,337
Lợi nhuận khác 471,186 59,543 3,237,477 -84,253
Tổng lợi nhuận trước thuế 39,167,094 58,578,068 42,424,222 82,437,169
Lợi nhuận sau thuế 31,210,587 46,791,607 33,804,895 65,886,297
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,210,587 46,791,607 33,804,895 65,886,297
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 204,555,173 221,647,924 281,656,192 342,023,972
Tổng tài sản 287,301,316 312,613,673 368,031,062 424,049,046
Nợ ngắn hạn 191,091,573 185,649,638 242,351,917 272,126,400
Tổng nợ 201,598,153 195,495,434 251,536,927 280,650,624
Vốn chủ sở hữu 85,703,162 117,118,240 116,494,135 143,398,422
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.