MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CSI

 Công ty cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam - CSI
Những năm gần đây công ty chứng khoán Kiến Thiết Việt Nam đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối dòng vốn đầu tư nước ngoài từ các thị trường Hồng Kông, Trung Quốc tới thị trường chứng khoán Việt Nam. Với chiến lược sử dụng công nghệ và sản phẩm nghiên cứu làm nền tảng cho phát triển kinh doanh. Công ty đã ứng dụng các tiện ích công nghệ ưu việt vào việc cung cấp dịch vụ tài chính chất lượng cao với hệ thống sản phẩm đa dạng cho khách hàng. Năm 2019 là năm quan trọng trong việc đặt nền móng cho chiến lược phát triển của công ty chứng khoán Kiến Thiết Việt Nam khi công ty đã chuyển đổi thành công hệ thống core mới tạo tiền đề cho phát triển công nghệ cao, đồng thời công ty đã chính thức đăng ký giao dịch cổ phiếu trên sàn UPCOM với mã cổ phiếu là CSI, mở ra thời kỳ phát triển mới minh bạch và chuyên nghiệp.
Cập nhật:
14:15 T6, 12/07/2024
27.60
  -1.2 (-4.17%)
Khối lượng
32,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.8
  • Giá trần
    33.1
  • Giá sàn
    24.5
  • Giá mở cửa
    28.2
  • Giá cao nhất
    29
  • Giá thấp nhất
    27.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,900
  • GT Mua
    0.1 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.15 (Tỷ)
  • Room còn lại
    68.01 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/03/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    2.57
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    27,830
  • KLCP đang niêm yết:
    16,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    16,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    463.68
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,878,450 2,730,100 2,687,120 3,301,060
Lợi nhuận tài chính 1,360 1,650 3,970 2,330
Tổng lợi nhuận KT trước thuế -3,709,730 -3,046,200 -3,480,370 -1,269,160
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN -3,709,730 -3,755,410 -3,930,540 -1,269,160
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,709,730 -3,755,410 -3,930,540 -1,269,160
Lợi nhuận khác -328,230 -370,110 -362,260 -339,360
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 180,306,560 177,598,920 174,683,420 173,648,810
Tổng tài sản 190,578,830 186,802,010 182,929,250 181,574,460
Nợ ngắn hạn 1,093,600 1,072,180 1,129,970 1,044,330
Tổng nợ 1,093,600 1,072,180 1,129,970 1,044,330
Vốn chủ sở hữu 189,485,240 185,729,830 181,799,290 180,530,130
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.