MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CCA

 CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ (UpCOM)

CTCP XNK Thủy sản Cần Thơ - CASEAMEX - CCA
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ (CASEAMEX) tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm Xuất khẩu Cân Thơ trực thuộc Công ty Nông súc sản Xuất nhập khẩu Cần Thơ (CATACO) với lĩnh vực kinh doanh chính là chế biến xuất khẩu cá tra và cá basa đông lạnh.
Cập nhật:
14:15 T4, 24/07/2024
15.50
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.5
  • Giá trần
    17.8
  • Giá sàn
    13.2
  • Giá mở cửa
    15.5
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.39 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,092,326
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 29/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.07
  •        P/E :
    -229.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.02
  •        P/B:
    0.91
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    0
  • KLCP đang niêm yết:
    15,092,326
  • KLCP đang lưu hành:
    15,092,326
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    233.93
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 342,845,598 390,663,696 293,463,861 324,050,442
Giá vốn hàng bán 319,499,308 365,546,907 270,466,334 280,738,644
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,346,291 24,150,955 22,997,527 41,673,573
Lợi nhuận tài chính -3,076,068 -2,865,925 -2,283,935 123,767
Lợi nhuận khác -710,200 374,740 28,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 74,496 -1,579,459 -2,558,876 5,116,803
Lợi nhuận sau thuế 59,597 -998,462 -2,558,876 4,724,358
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 59,597 -998,462 -2,558,876 4,724,358
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 840,121,860 898,360,787 828,090,097 896,265,129
Tổng tài sản 1,046,582,736 984,003,066 901,964,634 967,696,065
Nợ ngắn hạn 804,109,685 742,884,609 645,151,738 718,232,671
Tổng nợ 804,109,685 742,884,609 645,151,738 718,232,671
Vốn chủ sở hữu 242,473,050 241,118,457 256,812,897 249,463,394
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.