MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BRS

 Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa (UpCOM)

Công ty CP Dịch vụ đô thị Bà Rịa - BRUSCO - BRS
Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa được thành lập theo Quyết định số 2875/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng tàu. Với đội ngũ cán bộ quản lý và cán bộ nghiệp vụ có nhiều năm kinh nghiệm được đào tạo chính quy, đã tham gia thi công nhiều công trình có quy mô vừa và nhỏ. Ngoài chức năng nhiệm vụ thực hiện hoạt động công ích, Công ty luôn mở rộng ngành nghề kinh doanh dịch vụ.
Cập nhật:
14:15 T6, 19/07/2024
23.00
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23
  • Giá trần
    26.4
  • Giá sàn
    19.6
  • Giá mở cửa
    23
  • Giá cao nhất
    23
  • Giá thấp nhất
    23
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,541,950
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 03/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.26
  •        P/E :
    7.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.15
  •        P/B:
    1.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    201
  • KLCP đang niêm yết:
    4,541,950
  • KLCP đang lưu hành:
    4,541,950
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    104.46
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 2- 2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 114,725,056 124,671,211 146,056,335 142,471,819
Giá vốn hàng bán 87,123,087 97,380,275 117,151,252 112,433,166
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,601,969 27,290,936 28,905,083 30,038,653
Lợi nhuận tài chính 708,072 308,849 450,109 590,246
Lợi nhuận khác 45,731 15,148 232,052 26,793
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,273,357 17,736,384 18,135,688 18,514,004
Lợi nhuận sau thuế 14,825,134 14,183,461 14,515,161 14,804,003
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,825,134 14,183,461 14,515,161 14,804,003
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 67,188,930 75,740,068 78,467,661 86,961,394
Tổng tài sản 100,149,467 114,007,428 112,404,350 116,506,488
Nợ ngắn hạn 36,688,376 46,137,167 46,230,810 52,219,887
Tổng nợ 36,688,376 46,137,167 46,230,810 52,219,887
Vốn chủ sở hữu 63,461,091 67,870,261 66,173,540 64,286,601
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.