MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BMF

 Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai (UpCOM)

Logo Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai - BMF>
Công ty Cổ phần Vật Liệu Xây Dụng và Chất đốt là doanh nghiệp nhà nước độc lập, được chuyển sang hình thức là công ty cồ phần với số vốn nhà nước là 51 % và cơ quan quản lý trực tiếp là Tổng công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai theo hình thức Công ty mẹ - Công ty con. Công ty được thành lập theo Nghị định 388-HĐBT ngày 20/11/1991 và Nghị định 156-HĐBT ngày 7/5/1992 của Hội đồng Bộ trường và Quyết định sổ 1152/QĐUBT ngày 05/9/1992 của Chủ tịch ƯBND Tỉnh Đồng Nai.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 22/02/2024
8.9
  0.1 (1.14%)
Khối lượng
2,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.8
  • Giá trần
    10.1
  • Giá sàn
    7.5
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    9.1
  • Giá thấp nhất
    8.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,079,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/09/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 281%
- 09/04/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.89
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,525
  • KLCP đang niêm yết:
    15,848,063
  • KLCP đang lưu hành:
    15,848,063
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    141.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2018 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Quý 1- 2018 Quý 2- 2018 Quý 3- 2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,124,355,234 1,031,815,235 2,658,744,277 3,171,994,656
Giá vốn hàng bán 1,073,512,313 977,769,245 2,588,964,161 3,097,634,987
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 50,734,919 54,035,658 69,761,350 74,291,481
Lợi nhuận tài chính -155,577 291,517 -2,205,379 -6,515,903
Lợi nhuận khác -1,345,040 -52,608 -447,544 -219,375
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,147,996 21,679,844 24,511,404 11,904,074
Lợi nhuận sau thuế 17,537,458 17,211,861 19,238,353 9,261,968
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,537,458 17,211,861 19,238,353 9,261,968
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 168,010,671 156,572,133 261,272,782 464,337,117
Tổng tài sản 190,670,454 180,428,690 287,049,726 501,337,307
Nợ ngắn hạn 75,167,028 47,396,782 134,494,653 338,017,590
Tổng nợ 75,549,594 48,797,468 136,180,152 342,856,157
Vốn chủ sở hữu 115,120,859 131,631,222 150,869,574 158,481,150
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.