TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SRB

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Sara (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sara
Công ty cổ phần SARA, tiền thân là Công ty cổ phần Đào tạo và Phát triển Công nghệ thông tin Quốc gia được thành lập ngày 16/06/2003. Ngày 17 tháng 3 năm 2008, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán Hà nội, với Mã chứng khoán: SRB. Ngành nghề kinh doanh: giáo dục nghề nghiệp; sản xuất phần mềm tin học; quảng cáo; buôn bán máy móc thiết bị phụ tùng máy; hoạt động thiết kế chuyên dụng...
Cập nhật:
11:53 Thứ 2, 08/08/2022
3.6
  0.1 (2.86%)
Khối lượng
19,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.5
  • Giá trần
    4
  • Giá sàn
    3
  • Giá mở cửa
    3.6
  • Giá cao nhất
    3.7
  • Giá thấp nhất
    3.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.23 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:17/03/2008
Với Khối lượng (cp):5,650,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:19/05/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/05/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    352.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.41
  • (**) Hệ số beta:
    1.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    23,125
  • KLCP đang niêm yết:
    8,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    30.60
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,780,745 374,585 44,100 1,261,590
Giá vốn hàng bán 1,693,869 631,674 684,034 417,374
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,080,176 -257,089 -639,934 844,216
Lợi nhuận tài chính 130 8,252 39 34
Lợi nhuận khác 72,398 41,850 67,416 266,228
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,325,108 -1,492,764 -1,038,782 86,899
Lợi nhuận sau thuế -3,325,108 -1,492,764 -1,038,782 86,899
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,325,108 -1,492,764 -1,038,782 86,899
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,767,080 5,025,237 4,762,079 5,642,112
Tổng tài sản 50,676,003 50,013,971 49,066,779 49,262,778
Nợ ngắn hạn 10,754,732 11,585,464 11,677,054 11,786,154
Tổng nợ 10,754,732 11,585,464 11,677,054 11,786,154
Vốn chủ sở hữu 39,921,271 38,428,507 37,389,725 37,476,624
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.