TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PLA

 Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hạ tầng Xăng Dầu (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hạ tầng Xăng Dầu
Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hạ tầng Xăng Dầu tiền thân là Công ty Cổ phần Bất động sản Petrolimex được thành lập 05/09/2005 với trụ sở chính tại Thành phố Hà Nội và văn phòng Đại diện phía Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Cập nhật lúc 09:10 Thứ 3, 21/09/2021
5.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    5.7
  • Giá trần
    6.5
  • Giá sàn
    4.9
  • Giá mở cửa
    5.7
  • Giá cao nhất
    5.7
  • Giá thấp nhất
    5.7
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.07
  •        P/E :
    79.41
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    70
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    58.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 22,337,066 19,361,260 39,312,469 46,954,983
Giá vốn hàng bán 18,053,070 13,951,095 30,005,108 34,264,516
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 4,283,995 5,410,164 9,307,361 12,638,198
Lợi nhuận tài chính 1,996,785 740,708 3,147,627 2,647,221
Lợi nhuận khác -231,564 4,649,707 -111,645 -168,884
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,286,810 2,184,597 2,228,439 1,445,050
Lợi nhuận sau thuế -1,511,758 1,919,041 1,982,827 1,201,286
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,818,033 1,752,146 1,642,100 730,427
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 45,493,186 45,658,185 53,515,374 51,681,824
Tổng tài sản 126,906,564 144,140,738 179,595,302 143,149,478
Nợ ngắn hạn 27,774,133 43,840,874 78,731,360 41,863,683
Tổng nợ 30,804,644 46,483,117 80,099,718 42,727,758
Vốn chủ sở hữu 96,101,920 97,657,621 99,495,584 100,421,720
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung