Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2022
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 74,894,733 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
75,152 -
2 Phạm Thu Hương 53 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 169,938,526 cp
12,338 -
3 Phạm Thúy Hằng 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 113,491,446 cp
8,239 -
4 Trương Thị Lệ Khanh 61 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản, Thực phẩm
  • - VHC : 79,150,284 cp
7,124 -
5 Nguyễn Hoàng Yến 59 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 50,898,388 cp
  • - MSN : 50,898,388 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
72 -
6 Nguyễn Thị Mai Thanh 70 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - REE : 43,368,713 cp
3,730 -
8 Nguyễn Thị Nga 67 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Du lịch, khách sạn và giải trí
  • - SSB : 65,316,750 cp
2,067 -
9 Đặng Huỳnh Ức My 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - SBT : 100,137,492 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,773 -
11 Chu Thị Bình 58 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 35,060,730 cp
1,644 -
12 Lê Thu Thủy 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 47,552,888 cp
1,505 -
13 Trương Thị Thanh Thanh 71 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 1,111,717 cp
  • - FOX : 1,111,717 cp
  • - FPT : 16,500,920 cp
  • - FPT : 16,500,920 cp
78 -
14 Đặng Ngọc Lan 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 55,622,178 cp
  • - ACB : 55,622,178 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
176 -
15 Huỳnh Bích Ngọc 60 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - GEG : 1,166,579 cp
  • - SBT : 69,724,473 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,263 -
16 Đỗ Thị Định 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KSF : 12,721,860 cp
  • - KSF : 12,721,860 cp
  • - SSH : 6,718,500 cp
  • - SSH : 6,718,500 cp
544 -
17 Đặng Thu Thủy 67 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 40,340,293 cp
970 -
18 Cao Thị Ngọc Dung 65 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 6,384,018 cp
818 -
19 Cao Thị Quế Anh - --
  • - OCB : 44,011,480 cp
750 -
20 Nguyễn Thị Như Loan 62 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
744 -
21 Trịnh Thị Mai Anh 30 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 40,282,710 cp
687 -
22 Phạm Minh Hương 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - IPA : 32,400 cp
  • - VND : 35,920,970 cp
668 -
23 Trần Thị Vân Loan 51 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 26,500,000 cp
647 -
24 Nguyễn Thị Hằng 39 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 18,898,054 cp
646 -
25 Trần Hải Anh 55 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
626 -
26 Trầm Thuyết Kiều 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 27,046,050 cp
595 -
27 Đặng Phạm Minh Loan 45 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - HPG : 0 cp
  • - IDP : 2,947,000 cp
556 -
29 Đặng Mỹ Linh 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - STK : 10,134,305 cp
512 -
30 Nguyễn Thanh Phượng 42 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BVB : 16,333,333 cp
  • - BVB : 16,333,333 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
212 -
31 Hoàng Thu Châu 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 6,342,869 cp
472 -
32 Mai Kiều Liên 69 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 6,400,444 cp
472 -
33 Lương Thị Cẩm Tú 42 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
447 -
34 Thái Hương 64 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 25,055,764 cp
436 -
35 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,708,100 cp
  • - STB : 0 cp
405 -
36 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 46 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 16,129,898 cp
398 -
37 Đặng Thị Hoàng Yến 63 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
398 -
38 Nguyễn Thị Hà 65 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 32,663,925 cp
358 -
39 Mai Trần Thanh Trang 46 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KDH : 9,044,515 cp
351 -
40 Trần Thị Thái 83 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,686,060 cp
345 -
41 Đinh Thị Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
334 -
42 Trần Thị Thoảng 64 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 18,575,869 cp
323 -
43 Trần Thị Thu Hương - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 13,700,477 cp
312 -
44 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 6,000,000 cp
308 -
45 Lê Thị Dịu Minh 36 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,508,210 cp
305 -
46 Lê Thị Nguyệt Thu 37 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 17,950,887 cp
  • - DAT : 603 cp
  • - IDI : 365,340 cp
277 -
47 Nguyễn Thị Phương Thảo 44 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Phó Tổng GĐ & Thành viên HĐQT CTCP Kosy
  • - KOS : 7,900,000 cp
270 -
48 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 17,497,753 cp
  • - IDI : 172,983 cp
266 -
49 Nguyễn Thị Thu Hương 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 8,233,402 cp
261 -
50 Trần Thị Hoàng Hà 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - TCH : 23,091,118 cp
253 -