Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2020
1 2 Nguyễn Thị Phương Thảo 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 47,206,354 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
29,426 +21,495
2 1 Phạm Thu Hương 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
15,710 -1,662
3 1 Phạm Thúy Hằng 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
10,492 -1,110
4 5 Nguyễn Hoàng Yến 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
59 -2,389
5 3 Trương Thị Lệ Khanh 59 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,285 +146
6 15 Chu Thị Bình 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,867 +353
7 20 Nguyễn Thị Mai Thanh 68 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
1,584 +759
8 4 Đặng Huỳnh Ức My 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,506 -703
9 10 Cao Thị Ngọc Dung 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,382 -366
11 13 Huỳnh Bích Ngọc 58 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,034 -293
13 28 Nguyễn Thị Như Loan 60 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
606 +201
14 20 Mai Kiều Liên 67 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 5,333,704 cp
587 +12
15 15 Trương Thị Thanh Thanh 69 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,397,556 cp
  • - FPT : 10,397,556 cp
43 -633
16 Nguyễn Thị Hà 63 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 19,512,500 cp
400 -
17 43 Trầm Thuyết Kiều 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
394 +122
18 30 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
349 +6
19 39 Nguyễn Thị Hằng 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
339 +67
20 Trần Uyên Phương - --
Lĩnh vực : Đồ uống
  • - YEG : 6,758,410 cp
304 -
21 72 Đặng Thị Hoàng Yến 61 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
277 +121
22 53 Nguyễn Thanh Phượng 40 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
259 +60
23 45 Lương Thị Cẩm Tú 40 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
241 -4
24 93 Lê Thị Kim Yến 61 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
222 +100
25 81 Hoàng Thu Châu 43 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 2,891,261 cp
180 +41
26 9 Đặng Ngọc Lan 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
175 -1,661
27 77 Lê Thị Dịu Minh 34 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
173 +33
28 97 Đặng Mỹ Linh 48 Trung Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - STK : 10,134,305 cp
173 +59
29 69 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
172 +23
30 50 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • Cổ đông lớn
  • - NLG : 6,284,166 cp
168 -14
31 57 Võ Thùy Dương 29 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 8,052,920 cp
167 +4
32 49 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 44 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 14,274,246 cp
164 -14
33 24 Trần Thị Vân Loan 49 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,954,523 cp
161 -117
34 81 Nguyễn Thị Phương Thảo 42 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Phó Tổng GĐ & Thành viên HĐQT CTCP Kosy
  • - KOS : 4,500,000 cp
155 +31
35 123 Dương Thị Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - LPB : 11,858,742 cp
148 +56
36 113 Dương Hoàng Quỳnh Như 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
141 +44
37 114 Lê Thị Nguyệt Thu 35 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 13,808,375 cp
  • - IDI : 365,340 cp
137 +43
38 121 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 13,459,810 cp
  • - IDI : 172,983 cp
133 +42
39 73 Trần Hoài Anh - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 4,799,916 cp
129 +3
40 Đặng Kiện Phương 54 Vũng Tàu
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 2,357,516 cp
124 -
41 92 Mai Trần Thanh Trang 44 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KDH : 4,937,046 cp
120 +12
42 Nguyễn Thị Tiện 35 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - APH : 1,500,000 cp
110 -
43 129 Nguyễn Thị Ngọc Loan 59 Trà Vinh
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - SMC : 8,741,829 cp
109 +22
44 112 Phạm Minh Hương 54 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - IPA : 13,500 cp
  • - VND : 6,414,459 cp
103 +10
45 92 Nguyễn Thị Thanh Hòa 65 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 923,487 cp
102 -4
46 53 Trần Thị Hoàng Hà 48 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TCH : 4,712,365 cp
97 -51
47 113 Trần Thị Thanh Vân 36 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 1,526,729 cp
95 +4
48 117 Vũ Thị Hạnh 48 Hải Dương
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HAX : 6,453,096 cp
95 +5
49 124 Bùi Bích Hồng - N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 9,746,823 cp
94 +8
50 118 Phạm Mỹ Linh - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VDS : 11,921,276 cp
93 +4