Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2020
1 2 Nguyễn Thị Phương Thảo 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 36,312,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
26,597 +18,666
2 1 Phạm Thu Hương 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
14,501 -2,870
3 1 Phạm Thúy Hằng 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
9,685 -1,917
4 5 Nguyễn Hoàng Yến 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
52 -2,396
5 3 Trương Thị Lệ Khanh 59 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
2,121 -1,017
6 15 Chu Thị Bình 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,448 -66
7 5 Đặng Huỳnh Ức My 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,329 -881
8 11 Cao Thị Ngọc Dung 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,179 -569
9 18 Nguyễn Thị Mai Thanh 68 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
1,126 +301
11 13 Huỳnh Bích Ngọc 58 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
912 -415
12 30 Nguyễn Thị Như Loan 60 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
658 +253
14 20 Mai Kiều Liên 67 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 4,933,704 cp
494 -81
15 15 Trương Thị Thanh Thanh 69 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,397,556 cp
487 -189
16 27 Thái Hương 62 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
385 -6
17 Trần Uyên Phương - --
Lĩnh vực : Đồ uống
  • - YEG : 6,758,410 cp
345 -
18 36 Trần Thị Thoảng 62 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 16,032,062 cp
285 -5
19 40 Nguyễn Thị Hằng 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
281 +9
20 41 Trầm Thuyết Kiều 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
249 -23
21 28 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
243 -100
22 36 Trần Thị Vân Loan 49 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,954,523 cp
236 -42
23 46 Lương Thị Cẩm Tú 40 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
210 -36
24 7 Đặng Ngọc Lan 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
187 -1,648
25 Trần Thị Thúy 57 --
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - GAB : 1,275,000 cp
184 -
26 104 Đặng Mỹ Linh 48 Trung Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - STK : 10,134,305 cp
167 +53
27 55 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 44 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 14,274,246 cp
157 -21
28 53 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • Cổ đông lớn
  • - NLG : 6,284,166 cp
136 -46
29 80 Lê Thị Dịu Minh 34 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
134 -6
30 87 Trần Hoài Anh - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 4,799,916 cp
131 +4
31 89 Nguyễn Thị Phương Thảo 42 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Phó Tổng GĐ & Thành viên HĐQT CTCP Kosy
  • - KOS : 4,500,000 cp
128 +4
32 90 Lê Thị Kim Yến 61 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
125 +3
33 44 Nguyễn Thị Bích Liên 56 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
124 -72
34 56 Võ Thùy Dương 29 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 8,052,920 cp
123 -40
35 67 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
122 -26
36 75 Hoàng Thu Châu 43 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 2,341,216 cp
122 -18
37 39 Nguyễn Thanh Phượng 40 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
111 -88
38 59 Đặng Thị Hoàng Yến 61 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
105 -52
39 62 Phạm Thị Mai Duyên 48 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 7,980,591 cp
100 -54
40 97 Mai Trần Thanh Trang 44 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KDH : 4,937,046 cp
99 -10
41 136 Nguyễn Thị Ngọc Loan 59 Trà Vinh
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - SMC : 8,741,829 cp
98 +11
42 56 Nguyễn Thanh Loan 31 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
98 -57
43 60 Trần Thị Hoàng Hà 48 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TCH : 4,512,365 cp
93 -54
44 98 Nguyễn Thị Thanh Hòa 65 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 903,487 cp
90 -15
45 109 Dương Hoàng Quỳnh Như 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
89 -8
46 103 Huỳnh Thị Lan 69 TP.HCM
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - MKP : 1,795,236 cp
86 -14
47 85 Nguyễn Thị Bích Thùy 43 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 6,318,675 cp
81 -31
48 117 Trần Thị Thanh Vân 36 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 1,526,729 cp
79 -11
49 114 Dương Thị Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - LPB : 11,858,742 cp
77 -14
50 123 Phạm Mỹ Linh - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VDS : 11,921,276 cp
76 -13