MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VCI

 Công ty Cổ phần Chứng khoán VIETCAP (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
CTCP Chứng khoán VIETCAP - Vietcap Securities - VCI
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap mong muốn trở thành một đơn vị tài chính uy tín hàng đầu, tập trung mang lại các giá trị cốt lõi hướng tới mục tiêu chung của cộng đồng nhà đầu tư trong nước và quốc tế thông qua chất lượng dịch vụ tối ưu và cơ hội phát triển đầu tư bền vững, cùng đồng hành hướng tới tương lai trong tâm thế “Người dẫn đầu” và tinh thần khởi nghiệp không ngừng tìm tòi và đổi mới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/05/2024
47.95
  -2.05 (-4.1%)
Khối lượng
9,856,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    50
  • Giá trần
    53.5
  • Giá sàn
    46.5
  • Giá mở cửa
    49.5
  • Giá cao nhất
    50
  • Giá thấp nhất
    47
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -688,700
  • GT Mua
    0.17 (Tỷ)
  • GT Bán
    33.56 (Tỷ)
  • Room còn lại
    80.09 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 57.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 103,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/06/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 15/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 27/05/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 17/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/06/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
- 12/05/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 29/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/08/2020: Phát hành cho CBCNV 00
- 16/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/08/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/08/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 10/07/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 35%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/07/2017: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    2.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,310,270
  • KLCP đang niêm yết:
    437,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    437,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20,978.13
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 499,209,830 500,867,800 666,686,980 805,695,930
Lợi nhuận tài chính -156,812,920 -208,607,960 -161,796,840 -189,247,290
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 80,790,570 130,647,000 209,569,230 149,131,830
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 73,054,360 116,896,620 179,003,170 122,950,500
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 73,054,360 116,896,620 179,003,170 122,950,500
Lợi nhuận khác 14,760 4,750 95,890 13,010
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 14,917,464,340 14,440,733,290 16,838,819,370 17,174,448,620
Tổng tài sản 14,998,472,090 14,519,562,230 16,917,131,790 17,255,134,660
Nợ ngắn hạn 7,801,863,640 6,672,434,350 9,215,353,960 9,465,772,070
Tổng nợ 8,130,567,130 7,149,696,680 9,625,671,690 9,883,905,150
Vốn chủ sở hữu 6,867,904,970 7,369,865,540 7,291,460,100 7,371,229,510
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.