MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SPM

 Công ty Cổ phần S.P.M (HOSE)

Công ty Cổ phần S.P.M - SPM
Tiền thân của Công ty S.P.M là Công ty Dược phẩm Đô Thành. Công ty Dược phẩm Đô Thành hoạt động với tư cách là một nhà phân phối dược phẩm trực thuộc Tendipharco (Công ty Dược Quận 10) được thành lập năm 1988. Năm 1995, thành lập Công ty TNHH Dược phẩm Đô Thành (Saigon Pharma). Năm 2001, Công ty TNHH S.P.M chính thức ra đời ngày 26/03/2001. Ngày 12/02/2007, chuyển đổi thành CTCP S.P.M.
Cập nhật:
15:15 T5, 18/07/2024
11.00
  0 (0%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    11.75
  • Giá sàn
    10.25
  • Giá mở cửa
    11
  • Giá cao nhất
    11
  • Giá thấp nhất
    11
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.86 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 74.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.29%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.75
  •        P/E :
    14.60
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    58.63
  •        P/B:
    0.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    680
  • KLCP đang niêm yết:
    14,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,770,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    151.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 139,100,142 116,054,122 94,212,980 91,135,790
Giá vốn hàng bán 103,730,522 85,899,490 64,454,379 65,136,111
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,370,522 16,156,366 14,411,249 13,728,348
Lợi nhuận tài chính -3,090,962 -2,693,276 -2,745,920 -1,511,382
Lợi nhuận khác -2,064,766 -70,330 6,000 17,597
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,956,748 4,772,950 638,678 1,701,688
Lợi nhuận sau thuế 5,019,170 3,714,980 377,099 1,261,875
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,019,170 3,714,980 377,099 1,261,875
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 864,815,011 867,728,219 871,634,988 861,120,405
Tổng tài sản 1,019,065,933 1,021,005,441 1,026,374,177 1,014,860,414
Nợ ngắn hạn 217,078,213 215,302,741 220,294,379 189,577,097
Tổng nợ 217,078,213 215,302,741 220,294,379 207,577,097
Vốn chủ sở hữu 801,987,720 805,702,699 806,079,798 807,283,317
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.