MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PLX

 Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (HOSE)

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam - Petrolimex - PLX
Tiền thân của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam là Tổng công ty Xăng dầu mỡ được thành lập theo Nghị định số 09/BTN ngày 12 tháng 01 năm 1956 của Bộ Thương nghiệp. Ngày truyền thống: 13 tháng 3 hàng năm.
Cập nhật:
15:15 T6, 12/07/2024
46.30
  -0.5 (-1.07%)
Khối lượng
1,817,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    46.8
  • Giá trần
    50
  • Giá sàn
    43.55
  • Giá mở cửa
    46.9
  • Giá cao nhất
    47.2
  • Giá thấp nhất
    46.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    559,910
  • GT Mua
    28.25 (Tỷ)
  • GT Bán
    2.14 (Tỷ)
  • Room còn lại
    2.17 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,293,878,081
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 24/04/2023: Phát hành riêng lẻ 00
- 09/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 26%
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 20/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 32.24%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2,553.96
  •        P/E :
    18.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.86
  •        P/B:
    1.94
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,582,360
  • KLCP đang niêm yết:
    1,293,878,081
  • KLCP đang lưu hành:
    1,270,592,235
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    58,828.42
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 65,777,375,453 72,439,143,198 68,682,490,185 75,131,889,185
Giá vốn hàng bán 61,913,011,404 68,634,570,758 64,674,449,289 70,436,759,049
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,838,867,775 3,779,561,118 3,981,968,021 4,669,438,335
Lợi nhuận tài chính 75,651,696 561,733,959 248,902,832 75,025,697
Lợi nhuận khác 40,028,330 27,013,358 50,795,978 22,005,757
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,029,811,677 1,179,810,317 849,874,516 1,441,135,726
Lợi nhuận sau thuế 849,934,340 729,378,789 764,180,946 1,132,832,857
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 773,539,665 738,170,430 641,044,758 1,072,974,053
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 57,981,840,863 61,140,995,552 56,666,894,557 58,284,382,173
Tổng tài sản 80,817,827,238 81,876,406,336 78,962,071,798 80,732,358,049
Nợ ngắn hạn 51,997,265,868 52,498,296,414 48,980,243,006 49,633,736,217
Tổng nợ 52,925,957,421 53,447,994,481 49,776,783,590 50,419,174,634
Vốn chủ sở hữu 27,891,869,817 28,428,411,855 29,185,288,208 30,313,183,415
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.