MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PGD

 Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam (HOSE)

CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - PV GAS D - PGD
Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam (PV GAS D) tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh khí Thấp áp Vũng Tàu được thành lập vào năm 2002 trực thuộc PV GAS. Ngày 12/4/2007, PV GAS D được thành lập theo Quyết định số 1109/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0304998686 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 23/5/2007 với vốn điều lệ ban đầu là 330.000.000.000 đồng (Ba trăm ba mươi tỷ đồng)
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/05/2024
36
  0 (0%)
Khối lượng
8,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36
  • Giá trần
    38.5
  • Giá sàn
    33.5
  • Giá mở cửa
    36
  • Giá cao nhất
    36.3
  • Giá thấp nhất
    36
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    5,000
  • GT Mua
    0.18 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    1.96 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 52.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 33,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/07/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 19/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 02/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 31/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 26/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/05/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12.79%
- 07/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.93
  •        P/E :
    18.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.50
  •        P/B:
    2.48
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,290
  • KLCP đang niêm yết:
    98,998,266
  • KLCP đang lưu hành:
    98,997,311
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,563.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,663,303,914 2,456,526,230 2,479,570,261 2,292,345,803
Giá vốn hàng bán 2,517,725,388 2,321,753,129 2,274,360,040 2,125,279,435
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 145,578,526 134,773,101 205,210,221 167,066,369
Lợi nhuận tài chính 12,861,597 12,824,711 7,937,340 7,565,206
Lợi nhuận khác -549,836 66,500 20,408 -55,007
Tổng lợi nhuận trước thuế 75,487,841 29,027,608 87,694,569 49,698,094
Lợi nhuận sau thuế 63,030,163 23,025,374 68,288,846 36,777,900
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 63,030,163 23,025,374 68,288,846 36,777,900
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,459,372,739 3,132,230,008 2,955,146,118 2,859,285,942
Tổng tài sản 3,868,715,267 3,529,762,768 3,362,928,366 3,267,559,766
Nợ ngắn hạn 2,155,006,972 2,201,110,414 1,961,321,306 1,832,174,807
Tổng nợ 2,155,094,972 2,201,198,414 1,961,409,306 1,832,262,807
Vốn chủ sở hữu 1,713,620,295 1,328,564,354 1,401,519,060 1,435,296,959
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.