MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HTN

 Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons (HOSE)

Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons - HTN
Công ty được thành lập vào năm 2007, hoạt động dưới hình thức Công ty Trách nhiệm hữu hạn với ngành nghề chính là thiết kế và thi công công trình.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4102056613, do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp ngày 07/12/2007.
Cập nhật:
15:15 T5, 25/07/2024
10.40
  0.25 (2.46%)
Khối lượng
338,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.15
  • Giá trần
    10.85
  • Giá sàn
    9.44
  • Giá mở cửa
    10.15
  • Giá cao nhất
    10.55
  • Giá thấp nhất
    10.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    30,200
  • GT Mua
    0.33 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.88 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 80%
- 29/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 13/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 09/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.04
  •        P/E :
    9.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.17
  •        P/B:
    0.61
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,326,140
  • KLCP đang niêm yết:
    89,116,411
  • KLCP đang lưu hành:
    89,116,411
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    926.81
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,570,215,259 446,732,322 235,788,304 463,096,090
Giá vốn hàng bán 1,452,631,062 410,820,639 201,320,325 428,544,518
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 117,584,197 35,911,682 34,467,979 34,551,571
Lợi nhuận tài chính -74,150,952 -21,069,126 18,181,587 2,379,591
Lợi nhuận khác 5,895,518 -415,184 -5,622,792 -217,688
Tổng lợi nhuận trước thuế 33,848,031 2,033,625 29,636,227 13,128,428
Lợi nhuận sau thuế 48,942,897 1,232,103 32,739,649 10,299,561
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 49,061,122 1,271,307 32,510,163 10,267,825
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,043,483,224 7,004,690,064 6,893,890,936 6,723,574,126
Tổng tài sản 7,626,628,755 7,590,349,294 7,587,800,231 7,294,463,198
Nợ ngắn hạn 6,130,161,838 5,454,263,702 5,417,187,698 5,607,815,375
Tổng nợ 6,133,779,885 6,101,871,089 6,066,888,360 5,764,217,757
Vốn chủ sở hữu 1,492,848,870 1,488,478,205 1,520,911,871 1,530,245,441
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.