MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DXV

 Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng (HOSE)

CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng - COXIVA - DXV
Công ty xi măng vật liệu xây dựng xây lắp Đà Nẵng tiền thân là Công ty Vật tư xây dựng số 2. Được thành lập theo quyết định số 503/BXDTCCB ngày 28/10/1975 của Bộ Xây dựng. Ngày 24/01/2008, Sở giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh có Quyết định số 16/QĐ - SGDHCM về việc chấp thuận đăng ký niêm yết cổ phiếu Công ty cổ phần Xi măng Vật liệu Xây dựng Xây lắp Đà Nẵng. Mã chứng khoán: DXV
Giữ nguyên diện cảnh báo từ 25.3.2020 do LNST chưa phân phối tính đến 31.12.2020 âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 19/04/2024
5.22
  -0.39 (-6.95%)
Khối lượng
12,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.61
  • Giá trần
    6
  • Giá sàn
    5.22
  • Giá mở cửa
    5.22
  • Giá cao nhất
    5.22
  • Giá thấp nhất
    5.22
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.31 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/02/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 33.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 26/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.84
  •        P/E :
    -6.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.35
  •        P/B:
    0.50
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    82,010
  • KLCP đang niêm yết:
    9,900,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,900,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    51.68
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 53,564,260 43,258,280 40,206,024 33,399,473
Giá vốn hàng bán 48,957,135 38,799,676 39,786,555 30,539,562
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,179,508 3,246,695 -500,282 1,818,711
Lợi nhuận tài chính 239,466 244,537 246,576 301,797
Lợi nhuận khác -184,435 80,965 94,477 151,733
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,679,396 24,036 -6,069,213 -660,364
Lợi nhuận sau thuế -1,679,396 24,036 -6,069,213 -660,364
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,679,396 24,036 -6,069,213 -660,364
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 124,705,614 125,208,772 122,182,667 114,538,338
Tổng tài sản 133,896,655 134,271,486 131,004,254 123,126,049
Nợ ngắn hạn 25,431,014 25,781,810 28,583,790 21,360,539
Tổng nợ 25,431,014 25,781,810 28,583,790 21,360,539
Vốn chủ sở hữu 108,465,641 108,489,677 102,420,464 101,765,510
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.