MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CCL

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (HOSE)

CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long - PVCL - CCL
Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long được Đại Hội đồng Cổ đông sáng lập thông qua Dự thảo Điều lệ Công ty vào ngày 29/11/2007 và chính thức được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh vào ngày 05/12/2007 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 250.000.000.000 đồng
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 23/02/2024
8.71
  -0.25 (-2.79%)
Khối lượng
866,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.96
  • Giá trần
    9.58
  • Giá sàn
    8.34
  • Giá mở cửa
    8.99
  • Giá cao nhất
    9.3
  • Giá thấp nhất
    8.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    7,700
  • GT Mua
    0.2 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.13 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.94 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 14/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/02/2018: Phát hành riêng lẻ 00
- 22/06/2016: Phát hành riêng lẻ 00
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.08
  •        P/E :
    8.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.91
  •        P/B:
    0.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    795,970
  • KLCP đang niêm yết:
    59,581,418
  • KLCP đang lưu hành:
    59,581,418
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    518.95
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 220,379,576 79,290,165 65,935,537 99,937,653
Giá vốn hàng bán 158,498,017 49,763,578 37,367,733 57,317,001
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,311,278 28,068,375 22,858,431 42,620,652
Lợi nhuận tài chính -4,961,218 -9,310,531 -3,353,641 -7,045,558
Lợi nhuận khác -34,193 2,980 70,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,546,619 14,415,136 14,823,798 29,362,505
Lợi nhuận sau thuế 10,088,805 11,139,423 11,859,039 23,490,004
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,857,186 11,237,595 11,859,039 23,490,004
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,088,988,632 1,132,128,753 910,813,170 950,351,339
Tổng tài sản 1,360,550,689 1,336,490,021 1,115,268,569 1,133,600,282
Nợ ngắn hạn 514,299,714 490,280,612 277,781,192 270,946,143
Tổng nợ 720,687,253 685,388,217 458,875,443 456,078,764
Vốn chủ sở hữu 639,863,436 651,101,804 656,393,126 677,521,518
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.