MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CCL

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (HOSE)

CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long - PVCL - CCL
Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long được Đại Hội đồng Cổ đông sáng lập thông qua Dự thảo Điều lệ Công ty vào ngày 29/11/2007 và chính thức được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh vào ngày 05/12/2007 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 250.000.000.000 đồng
Cập nhật:
15:15 T5, 25/07/2024
9.78
  0.18 (1.88%)
Khối lượng
334,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.6
  • Giá trần
    10.25
  • Giá sàn
    8.93
  • Giá mở cửa
    9.4
  • Giá cao nhất
    9.8
  • Giá thấp nhất
    9.37
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -25,700
  • GT Mua
    0.27 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.52 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.41 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 14/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/02/2018: Phát hành riêng lẻ 00
- 22/06/2016: Phát hành riêng lẻ 00
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.94
  •        P/E :
    10.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.51
  •        P/B:
    0.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,344,500
  • KLCP đang niêm yết:
    59,581,418
  • KLCP đang lưu hành:
    59,581,418
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    582.71
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Quý 4- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 99,937,653 82,459,935 91,839,624 81,877,084
Giá vốn hàng bán 57,317,001 53,987,528 58,804,946 51,960,194
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 42,620,652 28,472,407 29,931,370 26,665,139
Lợi nhuận tài chính -7,045,558 -7,616,258 -9,215,422 -9,629,609
Lợi nhuận khác 70,000 -99,500 -10,000 -50,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 29,362,505 17,222,681 15,567,605 10,639,240
Lợi nhuận sau thuế 23,490,004 13,758,245 12,452,084 9,436,919
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,490,004 13,758,245 12,452,084 9,436,919
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 950,351,339 988,884,541 1,003,532,444 962,173,755
Tổng tài sản 1,133,600,282 1,169,376,116 1,180,632,323 1,139,048,251
Nợ ngắn hạn 270,946,143 269,270,193 286,501,053 225,118,183
Tổng nợ 456,078,764 469,762,645 471,187,600 453,033,504
Vốn chủ sở hữu 677,521,518 699,613,471 709,444,723 686,014,747
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.