MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CCL

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (HOSE)

CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long - PVCL - CCL
Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long được Đại Hội đồng Cổ đông sáng lập thông qua Dự thảo Điều lệ Công ty vào ngày 29/11/2007 và chính thức được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh vào ngày 05/12/2007 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 250.000.000.000 đồng
Cập nhật:
15:15 T5, 18/07/2024
10.80
  0.55 (5.37%)
Khối lượng
1,216,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.25
  • Giá trần
    10.95
  • Giá sàn
    9.54
  • Giá mở cửa
    10.25
  • Giá cao nhất
    10.8
  • Giá thấp nhất
    10
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    99,295
  • GT Mua
    1.56 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.53 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.78 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 14/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/02/2018: Phát hành riêng lẻ 00
- 22/06/2016: Phát hành riêng lẻ 00
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.94
  •        P/E :
    11.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.51
  •        P/B:
    0.94
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,344,500
  • KLCP đang niêm yết:
    59,581,418
  • KLCP đang lưu hành:
    59,581,418
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    643.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 1- 2024 Quý 4- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 65,935,537 99,937,653 82,459,935 81,877,084
Giá vốn hàng bán 37,367,733 57,317,001 53,987,528 51,960,194
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,858,431 42,620,652 28,472,407 26,665,139
Lợi nhuận tài chính -3,353,641 -7,045,558 -7,616,258 -9,629,609
Lợi nhuận khác 70,000 -99,500 -50,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,823,798 29,362,505 17,222,681 10,639,240
Lợi nhuận sau thuế 11,859,039 23,490,004 13,758,245 9,436,919
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,859,039 23,490,004 13,758,245 9,436,919
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 910,813,170 950,351,339 988,884,541 962,173,755
Tổng tài sản 1,115,268,569 1,133,600,282 1,169,376,116 1,139,048,251
Nợ ngắn hạn 277,781,192 270,946,143 269,270,193 225,118,183
Tổng nợ 458,875,443 456,078,764 469,762,645 453,033,504
Vốn chủ sở hữu 656,393,126 677,521,518 699,613,471 686,014,747
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.