MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BMP

 Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (HOSE)

CTCP Nhựa Bình Minh - BM PLASCO - BMP
Năm 1977, Công ty Ống nhựa hóa học Việt Nam (Kepivi) và Công ty nhựa Kiều Tinh được sáp nhập lấy tên là Nhà máy Công tư hợp doanh Nhựa Bình Minh trực thuộc Tổng công ty Công nghệ phẩm - Bộ Công nghiệp nhẹ. Sản phẩm chủ yếu trong giai đoạn này là các sản phẩm gia dụng kế thừa từ đơn vị cũ. Ngày 02/01/2004, Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh chính thức hoạt động với tên giao dịch là Bình Minh Plastics Joint-Stock Company, viết tắt là BMPLASCO.Ngày 11/7/2006 chính thức giao dịch trên Thị trường chứng khoán Việt Nam với mã chứng khoán BMP.
Cập nhật:
15:15 T6, 12/07/2024
97.50
  0.1 (0.1%)
Khối lượng
96,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    97.4
  • Giá trần
    104.2
  • Giá sàn
    90.6
  • Giá mở cửa
    97.7
  • Giá cao nhất
    98.1
  • Giá thấp nhất
    97.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -17,500
  • GT Mua
    0.16 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.86 (Tỷ)
  • Room còn lại
    16.67 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/07/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 67.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,718,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 61%
- 20/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 65%
- 19/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 53%
- 26/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 31%
- 11/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 14/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14.8%
- 04/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28.4%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 14/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 80%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 23/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 10/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.61
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11.61
  •        P/E :
    8.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    35.18
  •        P/B:
    2.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    178,850
  • KLCP đang niêm yết:
    81,860,938
  • KLCP đang lưu hành:
    81,860,938
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,981.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,347,527,866 935,937,148 1,466,526,868 1,017,987,656
Giá vốn hàng bán 763,809,649 527,732,208 863,713,301 577,795,682
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 572,669,453 398,385,449 590,754,350 425,055,340
Lợi nhuận tài chính -2,953,892 6,671,810 -13,398,842 -9,148,719
Lợi nhuận khác 881,116 -1,926,809 3,683,147 752,290
Tổng lợi nhuận trước thuế 368,356,340 268,688,564 319,163,704 237,412,961
Lợi nhuận sau thuế 294,608,401 208,790,146 256,862,518 189,875,060
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 294,608,401 208,790,146 256,862,518 189,875,060
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,803,065,894 2,794,032,905 2,593,900,148 2,870,494,719
Tổng tài sản 3,526,343,935 3,477,459,407 3,255,000,928 3,502,098,917
Nợ ngắn hạn 750,553,817 493,056,796 546,150,419 604,244,227
Tổng nợ 770,171,520 512,496,846 565,271,946 622,494,876
Vốn chủ sở hữu 2,756,172,415 2,964,962,561 2,689,728,982 2,879,604,042
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.