MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

APG

 Công ty Cổ phần Chứng khoán APG (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
CTCP Chứng khoán APG
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Phát (APSI) được chính thức thành lập ngày 15/11/2007. Ngày 05/04/2010, cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã APG. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; lưu ký chứng khoán.
Cập nhật:
10:21 T4, 24/07/2024
10.75
  -0.05 (-0.46%)
Khối lượng
5,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.8
  • Giá trần
    11.55
  • Giá sàn
    10.05
  • Giá mở cửa
    10.8
  • Giá cao nhất
    10.8
  • Giá thấp nhất
    10.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    1000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/04/2010
Với Khối lượng (cp):13,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.7
Ngày giao dịch cuối cùng:23/11/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,528,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/05/2024: Phát hành riêng lẻ 00
- 21/08/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 02/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 21/06/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 21/01/2019: Phát hành riêng lẻ 00
- 21/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    1.38
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    106,670
  • KLCP đang niêm yết:
    223,621,942
  • KLCP đang lưu hành:
    223,621,942
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,403.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 136,074,270 37,963,190 69,077,290 30,204,152
Lợi nhuận tài chính -7,112,990 -989,000 -1,322,940 -1,321,845
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 93,605,770 -8,035,530 38,202,200 6,253,782
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 65,807,010 -6,428,430 39,614,400 6,253,782
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 65,807,010 -6,428,430 39,614,400 6,253,782
Lợi nhuận khác 12,690 -117,350 110,460 45,847
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,399,544,620 1,447,361,820 1,530,411,470 1,480,424,642
Tổng tài sản 1,739,733,060 1,753,512,790 1,805,385,230 1,819,157,656
Nợ ngắn hạn 92,045,730 40,707,690 56,140,290 43,085,524
Tổng nợ 103,812,800 50,867,650 63,125,700 50,070,930
Vốn chủ sở hữu 1,635,920,260 1,702,645,130 1,742,259,530 1,769,086,725
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.