MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ADG

 Công ty cổ phần Clever Group (HOSE)

Công ty cổ phần Clever Group - ADG
CleverGroup là đơn vị tiên phong về các dịch vụ và công nghệ quảng cáo thế hệ mới tại Việt Nam. Tiền thân là Công ty cổ phần Quảng cáo Thông Minh - CleverAds, thành lập năm 2008, sau 11 năm đã phát triển thành CleverGroup và nhanh chóng trở thành thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực tiếp thị, quảng cáo số, công nghệ quảng cáo số tại Việt Nam cũng như khu vực Đông Nam Á. CleverGroup hiện đang kinh doanh tại các thị trường Việt Nam, Indonesia, Philipines, Myanmar.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 11/12/2023
22.45
  0.45 (2.05%)
Khối lượng
12,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22
  • Giá trần
    23.5
  • Giá sàn
    20.5
  • Giá mở cửa
    22
  • Giá cao nhất
    22.5
  • Giá thấp nhất
    21
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -6,400
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.14 (Tỷ)
  • Room còn lại
    16.85 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:26/12/2019
Với Khối lượng (cp):7,400,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):77.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/01/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/02/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 64.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,000,333
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7.5%
- 10/08/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 06/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/07/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 73.4%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 41.6%
- 18/02/2020: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.14
  •        P/E :
    19.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,270
  • KLCP đang niêm yết:
    21,380,521
  • KLCP đang lưu hành:
    21,380,521
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    479.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 164,128,090 82,229,580 100,123,742 86,822,222
Giá vốn hàng bán 122,149,004 70,446,998 82,395,519 78,457,347
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 41,979,086 11,782,582 17,728,223 8,364,875
Lợi nhuận tài chính 2,792,474 3,183,413 4,950,191 833,318
Lợi nhuận khác -399,082 -429,267 -190,164 90,508
Tổng lợi nhuận trước thuế 33,483,026 -1,551,591 10,102,181 -5,928,317
Lợi nhuận sau thuế 26,103,098 -1,615,949 7,473,205 -6,357,932
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,697,519 -1,218,114 6,338,379 -6,419,864
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 292,550,987 254,855,869 241,868,357 300,710,020
Tổng tài sản 412,298,811 411,516,833 426,095,614 417,188,529
Nợ ngắn hạn 82,507,028 84,554,698
Tổng nợ 84,927,724 87,371,850
Vốn chủ sở hữu 327,371,087 324,144,983
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.