TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VDS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt (HOSE)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt
Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt (Rồng Việt) được thành lập theo Giấy phép hoạt động kinh doanh khoán Nhà nước (UBCKNN). Ngày 26/04/2007, Rồng Việt chính thức khai trương đi vào hoạt động. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; các dịch vụ hỗ trợ nhà đầu tư...
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
22.3
  1.45 (6.95%)
Khối lượng
480,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.85
  • Giá trần
    22.3
  • Giá sàn
    19.4
  • Giá mở cửa
    21.2
  • Giá cao nhất
    22.3
  • Giá thấp nhất
    21
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,000
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    97.66 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:24/06/2009
Với Khối lượng (cp):33,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.5
Ngày giao dịch cuối cùng:14/05/2010
Giao dịch đầu tiên tại HNX:25/05/2010
Với Khối lượng (cp):33,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.6
Ngày giao dịch cuối cùng:11/07/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 70,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 18/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 16/11/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
- 26/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/12/2015: Phát hành riêng lẻ 35,020,013
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.06
  •        P/E :
    4.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.42
  • (**) Hệ số beta:
    0.64
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    231,450
  • KLCP đang niêm yết:
    105,104,665
  • KLCP đang lưu hành:
    105,104,665
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,343.83
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 209,709,743 324,583,390 221,087,363 266,720,386
Lợi nhuận tài chính 7,227,762 5,807,549 9,274,119 7,975,860
Lợi nhuận khác -19,198 442,606 12,964 90,268
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 128,195,172 187,965,178 93,499,306 124,391,992
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 102,535,819 148,865,588 75,058,870 100,280,584
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 102,535,819 148,865,588 75,058,870 100,280,584
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,891,010,090 3,403,838,794 3,787,046,508 3,920,238,303
Tổng tài sản 2,963,200,417 3,505,094,350 3,887,201,028 4,033,154,109
Nợ ngắn hạn 1,670,857,009 2,036,412,182 2,350,162,677 2,322,942,182
Tổng nợ 1,673,509,785 2,056,938,592 2,365,638,333 2,387,290,809
Vốn chủ sở hữu 1,289,712,035 1,448,155,758 1,521,562,695 1,645,863,299
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.