TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

SSI - Công ty cổ phần Chứng khoán SSI (Giai đoạn từ 01/04/2021 đến 31/03/2022)

NgàySự kiệnTrọng số - số ngày(A)KLĐLH thực tế (B)Hệ số (C)(D) = (B x C)
01/04/2021 KLĐLH thực tế đầu kỳ:645,867,456 cp
34 645,867,456 x 1.5 968,801,184
09/04/2021 SSI: 9.4.2021, niêm yết bổ sung 46.859.491 cp
06/05/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 645.861.321 cp
21 645,861,433 x 1.5 968,792,150
15/05/2021 SSI: 15.5.2020, niêm yết bổ sung 82.881.920 cp
27/05/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 653.361.218 cp
7 645,861,330 x 1.5 968,791,995
03/06/2021 SSI: Đã phát hành 7.500.000 cp ESOP
6 653,361,330 x 1.5 980,041,995
03/06/2021 SSI: Đã bán 1.554.000 cp quỹ
654,915,330 x 1.5 982,372,995
09/06/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 653.361.120
7 654,915,232 x 1.5 982,372,848
16/06/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 654.914.984 cp
12 654,915,096 x 1.5 982,372,644
24/06/2021 SSI: 24.6.2021, niêm yết bổ sung 7.500.000 cp
28/06/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 654.914.616 cp
25 654,914,728 x 1.5 982,372,092
23/07/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 654.914.415 cp
32 654,914,527 x 1.5 982,371,791
24/08/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 654.914.340 cp
15 654,914,452 x 1.5 982,371,678
08/09/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 873.206.815 cp
7 654,914,389 654,914,389
08/09/2021 SSI: 8.9.2021, ngày GDKHQ thưởng cp (tỷ lệ 6:2), bán ưu đãi (tỷ lệ 6:1)
Hệ số: 1.5
982,349,307 982,349,307
15/09/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 873.206.793 cp
23 982,349,285 982,349,285
08/10/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 982.359.090 cp
20 982,349,202 982,349,202
08/10/2021 SSI: 8.10.2021, niêm yết bổ sung 218.292.538 cp
28/10/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 982.358.856 cp
35 982,348,968 982,348,968
12/11/2021 SSI: 12.11.2021, niêm yết bổ sung 109.152.380 cp
02/12/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 982.348.167 cp
25 982,338,279 982,338,279
27/12/2021 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 982.343.473 cp
23 982,333,585 982,333,585
19/01/2022 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 982.778.572 cp
7 982,322,684 982,322,684
26/01/2022 SSI: Đã bán 446.000 cp quỹ
1 982,768,684 982,768,684
27/01/2022 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 982.766.643 cp
27 982,756,755 982,756,755
23/02/2022 SSI: Đã phát hành 10.000.000 cp ESOP
30 992,756,755 992,756,755
23/02/2022 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành 992.766.421 cp
992,756,623 992,756,623
11/03/2022 SSI: 11.3.2022, niêm yết bổ sung 10.000.000 cp
25/03/2022 SSI: Số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành là 992.764.388 cp
8 992,754,590 992,754,590
31/03/2022 KLĐLH thực tế cuối kỳ: 992,754,590 cp
992,754,590 992,754,590
KLĐLH bình quân = ∑[(D) x (A)] / ∑[(A)] = 985,670,472 (cp)
Tổng LNST trong kỳ = 2,977,583,600 (nghìn đồng)
EPS cơ bản = 3.02 (nghìn đồng/cp)
NgàySự kiệnHệ số
22/06/2022 SSI: 22.6.2022, ngày GDKHQ chi trả cổ tức năm 2021 (1.000 đ/cp), bán ưu đãi (tỷ lệ 2:1)
0.90
EPS pha loãng = EPS cơ bản x hệ số điều chỉnh = 2.73 (nghìn đồng/cp)

PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHỈ TIÊU LÃI TRÊN 1 CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG (EPS)

Chỉ tiêu Lãi trên một cổ phiếu (EPS) được CafeF tính toán dựa theo văn bản hướng dẫn của Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM (HOSE).

Số liệu EPS được công bố tại CafeF.vn là EPS điều chỉnh. Nguyên tắc cơ bản của việc điều chỉnh EPS theo phương pháp này là đảm bảo Hệ số P/E cuối phiên giao dịch liền trước ngày GDKHQ = Hệ số P/E tại đầu ngày GDKHQ, hay nói cách khác là loại bỏ những tác động của việc điều chỉnh thị giá lên chỉ tiêu EPS cơ bản tại ngày GDKHQ.

Chỉ tiêu EPS của CafeF.vn được tính toán trên số liệu tài chính 4 quý gần nhất của doanh nghiệp. Trong trường hợp không có đủ số liệu của 4 quý gần nhất, chỉ tiêu EPS sẽ được tính toán dựa theo số liệu của năm tài chính gần nhất.

Việc tính toán chỉ tiêu EPS điều chỉnh sử dụng nền tảng là chỉ tiêu EPS cơ bản, theo đó:

EPS cơ bản = Lãi chia cổ đông / KLCP LHBQ trong kỳ
Trong đó:
  • - Lãi chia cổ đông: Lợi nhuận Sau thuế - Lợi ích của cổ đông thiểu số
  • - KLCP Lưu hành Bình quân trong kỳ: Số cổ phiếu lưu hành trong kỳ (trượt 4 quý)
    được tính bình quân theo yếu tố gia quyền là số ngày mà cổ phiếu đó được lưu hành.

Chỉ tiêu EPS điều chỉnh chính là chỉ tiêu EPS cơ bản được điều chỉnh dựa vào hệ số điều chỉnh, và sẽ được tính toán lại vào cuối phiên giao dịch liền trước ngày GDKHQ của các sự kiện như Trả cổ tức bằng cổ phiếu, Cổ phiếu thưởng, Phát hành quyền mua cho cổ đông hiện hữu, Chia tách cổ phiếu, Hoán đổi cổ phiếu để Sát nhập. Riêng đối với trường hợp Mua/Bán lại Cổ phiếu quỹ sẽ được ghi nhận ngày kết thúc đợt mua/bán và khối lượng thực hiện.

EPS điều chỉnh = EPS cơ bản x Hệ số điều chỉnh   
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.