MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HDB

Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh

Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
18.55
  0.2 (1.09%)
Khối lượng
2,494,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.35
  • Giá trần
    19.6
  • Giá sàn
    17.1
  • Giá mở cửa
    18.5
  • Giá cao nhất
    18.55
  • Giá thấp nhất
    17.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    9,726,830
  • GT Mua
    23.67 (Tỷ)
  • GT Bán
    5.63 (Tỷ)
  • Room còn lại
    1.71 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 980,999,979
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/09/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 05/01/2022: Phát hành cho CBCNV 20,000,000
- 26/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:26.923
- 01/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 01/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.97
  •        P/E :
    6.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.99
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,881,550
  • KLCP đang niêm yết:
    2,530,342,922
  • KLCP đang lưu hành:
    2,515,258,603
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    46,658.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
14.36%
4.31%
3.7%
2.72%
Cổ đông khác
74.91%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 399,153 tỷ (Q3 - 2022)
Dư nợ cho vay 243,426 tỷ (Q3 - 2022)
Huy động vốn 207,781 tỷ (Q3 - 2022)
Vốn điều lệ 20,273 tỷ (Q3 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 4,485 tỷ (Q3 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 2,169 tỷ (Q3 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA HDB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Quý 4-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 215,939,616,000 229,115,462,000 237,451,144,000 252,065,283,000
Nợ cần chú ý 5,673,591,000 5,406,328,000 5,255,956,000 7,386,909,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 835,798,000 1,139,465,000 1,492,451,000 1,848,250,000
Nợ nghi ngờ 2,033,944,000 1,063,876,000 1,105,806,000 1,414,595,000
Nợ có khả năng mất vốn 670,946,000 963,291,000 1,192,527,000 1,141,346,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.