MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VMS

 CTCP Phát triển Hàng hải (HNX)

CTCP Phát triển Hàng hải - VIMADECO - VMS
Công ty Cổ phần Phát triển Hàng Hải được thành lập năm 1992 với tên gọi ban đầu là Công ty Phát triển Hàng Hải, trực thuộc cục Hàng Hải Việt Nam – Bộ Giao Thông Vận Tải. Ngành nghề kinh doanh: kho bãi và lưu giữ hàng hóa; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; kinh doanh bất động sản; sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải(trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)...
Cập nhật:
15:15 T2, 15/07/2024
24.40
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.4
  • Giá trần
    26.8
  • Giá sàn
    22
  • Giá mở cửa
    24.4
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.4%
- 07/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/09/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.73
  •        P/B:
    1.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    997
  • KLCP đang niêm yết:
    9,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    219.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 37,085,406 42,383,969 49,336,579 48,080,036
Giá vốn hàng bán 30,369,960 34,122,049 42,329,558 42,043,231
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,715,446 8,261,920 7,000,798 6,025,386
Lợi nhuận tài chính 1,088,641 1,254,593 1,072,709 549,914
Lợi nhuận khác 1,981,563 1,834,321 2,561,102
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,495,531 5,856,451 4,942,743 4,588,174
Lợi nhuận sau thuế 4,396,425 4,685,160 4,007,820 3,670,539
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,396,425 4,685,160 4,007,820 3,670,539
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 129,024,513 146,290,679 120,538,049 129,422,683
Tổng tài sản 244,300,370 260,745,524 234,080,919 242,721,354
Nợ ngắn hạn 45,519,321 52,389,919 21,665,401 26,411,571
Tổng nợ 102,307,555 114,067,948 83,494,524 88,464,420
Vốn chủ sở hữu 141,992,815 146,677,575 150,586,396 154,256,935
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.