MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VMC

 Công ty Cổ phần Vimeco (HNX)

Công ty Cổ phần Vimeco - VMC
Công ty cổ phần VIMECO được thành lập ngày 24/3/1997. Là Doanh nghiệp Hạng I, thành viên thuộc Tổng Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam – VINACONEX. Ngành nghề kinh doanh: hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật; kinh doanh bất động sản; tư vấn môi giới bất động sản; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; khai thác đá cát sỏi; sản xuất vật liệu xây dựng...
Đưa cp vào diện hạn chế giao dịch từ 31.10.2022 do TCNY chậm nộp BCTC bán niên 2022 đã soát xét quá 45 ngày so với thời hạn quy định.
Cập nhật:
09:45 T2, 24/06/2024
7.70
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.7
  • Giá trần
    8.4
  • Giá sàn
    7
  • Giá mở cửa
    7.7
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 51.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/10/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
- 14/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/08/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 21/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/12/2014: Phát hành riêng lẻ 00
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.26
  •        P/E :
    29.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.40
  •        P/B:
    0.47
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,419
  • KLCP đang niêm yết:
    23,758,951
  • KLCP đang lưu hành:
    21,599,583
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    166.32
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 487,650,418 254,710,761 319,276,843 200,875,909
Giá vốn hàng bán 467,614,403 234,445,578 299,618,016 175,431,272
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,036,015 20,265,184 19,658,828 25,444,637
Lợi nhuận tài chính -9,521,561 -11,284,504 -9,674,032 -9,618,760
Lợi nhuận khác -49,872 7,602,732 2,800,221 -146,762
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,723,509 3,918,072 3,973,128 954,552
Lợi nhuận sau thuế 3,120,443 3,071,310 -1,368,399 766,737
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,124,208 3,070,927 -1,368,526 766,321
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,293,280,167 1,222,382,100 1,195,658,767 1,115,075,585
Tổng tài sản 1,546,686,017 1,466,687,539 1,444,682,587 1,359,297,595
Nợ ngắn hạn 1,146,250,281 1,069,421,218 1,056,133,845 969,804,934
Tổng nợ 1,194,742,543 1,111,458,710 1,090,778,747 1,005,065,489
Vốn chủ sở hữu 351,943,474 355,228,830 353,903,841 354,232,105
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.