MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VLA

  Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang (HNX)

CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang - VLA
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang được thành lập theo Quyết định số 1338/QĐ-TCNS ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Nhà xuất bản Giáo dục. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất phần mềm quản lý trong các lĩnh vực: kế toán, quản lý sản xuất, quản lý nhân sự...; xây dựng hệ thống website về thông tin quảng cáo; buôn bán máy tính, dịch vụ bảo trì hệ thống...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 05/12/2023
18
  -0.3 (-1.64%)
Khối lượng
2,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.3
  • Giá trần
    20.1
  • Giá sàn
    16.5
  • Giá mở cửa
    18.3
  • Giá cao nhất
    18.3
  • Giá thấp nhất
    18
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -3.15 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,080,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/08/2023: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 06/05/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 85%
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.48
  •        P/E :
    37.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.96
  •        P/B:
    0.82
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    410
  • KLCP đang niêm yết:
    1,997,998
  • KLCP đang lưu hành:
    1,997,998
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    35.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,097,592 3,190,614 5,699,284 997,844
Giá vốn hàng bán 3,741,107 1,112,915 1,721,128 -241,874
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,356,485 2,077,699 3,978,156 1,239,718
Lợi nhuận tài chính -154,662 26,841 2,419 4,710
Lợi nhuận khác -10,674 1,676 12,775 -34,520
Tổng lợi nhuận trước thuế 887,056 126,311 76,947 240,200
Lợi nhuận sau thuế 707,011 97,969 53,130 100,326
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 707,011 97,969 53,130 100,326
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,306,815 6,395,587 6,635,364 6,471,804
Tổng tài sản 26,214,271 25,290,672 25,518,077 25,342,146
Nợ ngắn hạn 2,497,397 1,548,613 1,722,888 1,446,631
Tổng nợ 2,497,397 1,548,613 1,722,888 1,446,631
Vốn chủ sở hữu 23,716,874 23,742,059 23,795,189 23,895,515
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.