MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VC2

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina2 (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina2 - VC2
Công ty Cổ phần Xây dựng số 2 được thành lập từ năm 1970 với tên gọi ban đầu là “Công ty Xây dựng Xuân Hoà”. Ngày 11/12/2006 cổ phiếu của Công ty chính thức được giao dịch trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ các cấp, cầu cống, thủy lợi, bưu điện, nền móng...; xây dựng phát triển nhà, kinh doanh bất động sản...
Bị kiểm soát từ 6.5.2024
Cập nhật:
15:15 T6, 12/07/2024
8.40
  -0.2 (-2.33%)
Khối lượng
42,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.6
  • Giá trần
    9.4
  • Giá sàn
    7.8
  • Giá mở cửa
    8.6
  • Giá cao nhất
    8.6
  • Giá thấp nhất
    8.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.88 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/10/2023: Phát hành riêng lẻ 00
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18%
- 15/11/2021: Phát hành riêng lẻ 00
- 19/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 18/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.27
  •        P/E :
    31.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.30
  •        P/B:
    0.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    54,192
  • KLCP đang niêm yết:
    67,199,410
  • KLCP đang lưu hành:
    67,199,410
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    564.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 386,624,390 200,197,849 339,017,857 276,293,431
Giá vốn hàng bán 344,561,095 163,779,252 316,808,994 259,654,579
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 42,063,294 36,418,597 22,208,863 16,638,852
Lợi nhuận tài chính -17,029,502 -15,629,853 12,563,083 -6,984,758
Lợi nhuận khác -4,159,618 -2,008,269 10,454,114 -210,440
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,612,170 5,168,979 5,208,104 2,389,326
Lợi nhuận sau thuế 5,249,214 4,833,264 4,485,615 1,705,377
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,116,531 4,264,792 4,139,809 1,675,184
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,984,590,395 1,949,054,359 2,251,488,229 2,228,996,309
Tổng tài sản 2,569,671,061 2,548,408,192 2,836,383,501 2,815,170,232
Nợ ngắn hạn 1,736,859,088 1,649,864,420 1,709,871,642 1,776,320,046
Tổng nợ 1,885,151,456 1,859,508,809 1,943,845,704 1,921,442,971
Vốn chủ sở hữu 684,519,605 688,899,383 892,537,797 893,727,261
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.