MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TTL

 Tổng Công ty Thăng Long - CTCP (HNX)

Tổng Công ty Thăng Long - CTCP - TLG - TTL
Tổng công ty Thăng Long – CTCP tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long được thành lập theo Quyết định số 2896/QĐ-TC ngày 06/07/1973 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải gồm nhiều xí nghiệp thành viên hạch toán tập trung với nhiệm vụ đầu tiên là xây dựng cầu Thăng Long (1973-1985) - cây cầu lớn nhất thời bấy giờ có quy mô 2 tầng: tầng dưới là đường sắt và đường bộ, tầng trên là đường ô tô rộng 23m với tổng chiều dài toàn cầu trên 10km.
Cập nhật:
13:33 T5, 25/07/2024
7.70
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.7
  • Giá trần
    8.4
  • Giá sàn
    7
  • Giá mở cửa
    7.7
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,908,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,480
  • KLCP đang niêm yết:
    41,908,000
  • KLCP đang lưu hành:
    41,853,700
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    322.27
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 424,899,438 295,610,078 441,866,839 386,337,101
Giá vốn hàng bán 382,931,991 255,835,265 390,020,422 354,517,306
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 41,967,448 39,774,813 51,497,571 31,819,794
Lợi nhuận tài chính -15,065,108 -20,233,159 -13,398,456 -14,503,739
Lợi nhuận khác 161,268 598,462 -2,229,420 244,980
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,151,723 4,218,783 13,517,919 4,140,934
Lợi nhuận sau thuế 8,665,328 3,573,710 10,684,199 3,441,758
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,517,093 3,347,811 8,730,180 258,559
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,044,417,256 2,163,930,387 2,421,157,783 2,270,263,085
Tổng tài sản 2,489,996,583 2,591,144,388 2,818,166,483 2,647,495,528
Nợ ngắn hạn 1,751,730,111 1,884,265,169 2,105,609,500 1,933,145,855
Tổng nợ 1,869,374,216 1,967,047,770 2,182,979,627 2,017,470,061
Vốn chủ sở hữu 620,622,367 624,096,618 635,186,856 630,025,466
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.