MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TPH

 Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội (HNX)

CTCP In Sách giáo khoa tại TP Hà Nội - HAPCO - TPH
Công ty Cổ phần In Sách Giáo khoa Hòa Phát, tiền thân là Xí nghiệp In Sách Giáo khoa Hòa Phát thuộc Nhà xuất bản Giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập từ tháng 4/1996. Công ty chính thức chuyển thành CTCP từ ngày 12/01/2004. Ngành nghề kinh doanh: In sách giao khoa, sách khác, báo, tạp chí, tập san, nhãn, biểu, sản phẩm bao bì và các giấy tờ quản lý kinh tế xã hội; Sản xuất và kinh doanh các loại văn phòng phẩm;...
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 25/04/2024
15.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.4
  • Giá trần
    16.9
  • Giá sàn
    13.9
  • Giá mở cửa
    15.4
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/03/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 21/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/09/2020: Phát hành cho CBCNV 00
- 20/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 14/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.81
  •        P/E :
    18.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.14
  •        P/B:
    1.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    183
  • KLCP đang niêm yết:
    2,095,985
  • KLCP đang lưu hành:
    2,095,985
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    32.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 27,298,070 29,821,771 35,637,721 42,426,280
Giá vốn hàng bán 19,879,424 22,772,092 29,729,403 34,563,245
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,418,646 7,049,679 5,908,318 7,863,035
Lợi nhuận tài chính 163,230 217,876 203,997 257,687
Lợi nhuận khác 1,400 97,714 2,745,202 695,877
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,925,188 2,002,397 2,115,486 2,125,486
Lợi nhuận sau thuế 1,638,696 1,580,160 1,599,548 1,657,140
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,638,696 1,580,160 1,599,548 1,657,140
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,797,289 15,036,781 17,200,277 17,692,501
Tổng tài sản 47,268,264 47,654,846 48,165,045 49,924,507
Nợ ngắn hạn 21,775,142 22,179,849 22,657,690 24,436,800
Tổng nợ 21,825,142 22,229,849 22,707,690 24,486,800
Vốn chủ sở hữu 25,443,122 25,424,997 25,457,355 25,437,707
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.