MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TPH

 Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội (HNX)

CTCP In Sách giáo khoa tại TP Hà Nội - HAPCO - TPH
Công ty Cổ phần In Sách Giáo khoa Hòa Phát, tiền thân là Xí nghiệp In Sách Giáo khoa Hòa Phát thuộc Nhà xuất bản Giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập từ tháng 4/1996. Công ty chính thức chuyển thành CTCP từ ngày 12/01/2004. Ngành nghề kinh doanh: In sách giao khoa, sách khác, báo, tạp chí, tập san, nhãn, biểu, sản phẩm bao bì và các giấy tờ quản lý kinh tế xã hội; Sản xuất và kinh doanh các loại văn phòng phẩm;...
Cập nhật:
14:46 Thứ 5, 29/02/2024
11.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.2
  • Giá trần
    12.3
  • Giá sàn
    10.1
  • Giá mở cửa
    11.2
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 21/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/09/2020: Phát hành cho CBCNV 00
- 20/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 14/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.77
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.77
  •        P/E :
    14.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.96
  •        P/B:
    0.94
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,095,985
  • KLCP đang lưu hành:
    2,095,985
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,133,245 12,798,853 16,844,267 7,667,151
Giá vốn hàng bán 3,647,818 10,277,387 14,365,756 6,264,810
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,485,427 2,521,466 2,478,511 1,402,341
Lợi nhuận tài chính 38,754 90,277 24,797 103,859
Lợi nhuận khác 24,219 146,636 507,785
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,092,331 609,296 478,770
Lợi nhuận sau thuế 869,565 457,946 376,760
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 869,565 457,946 376,760
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 18,352,380 19,534,009 24,710,637 17,692,501
Tổng tài sản 48,507,111 50,307,648 55,311,692 49,924,507
Nợ ngắn hạn 22,999,756 25,607,516 30,200,743 24,436,798
Tổng nợ 23,049,756 25,657,516 30,250,743 24,486,798
Vốn chủ sở hữu 25,457,355 24,650,132 25,060,949 25,437,709
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.