MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SD9

 Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (HNX)

Công ty Cổ phần Sông Đà 9 - SD9
Công ty Cổ phần Sông Đà 9 là đơn vị thành viên của Tổng công ty Sông Đà, được thành lập ngày 20/03/1993. Cổ phiếu của Coog ty được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hn từ ngày 26/12/2006 với mã SD9. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng công trình đường sắt và đường bộ; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; kinh doanh bất động sản...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
8.4
  0 (0%)
Khối lượng
5,232
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.4
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    7.6
  • Giá mở cửa
    8.5
  • Giá cao nhất
    8.5
  • Giá thấp nhất
    8.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.30 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.41
  •        P/E :
    20.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.55
  •        P/B:
    0.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,140
  • KLCP đang niêm yết:
    34,234,000
  • KLCP đang lưu hành:
    34,234,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    287.57
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 65,028,738 95,789,113 117,736,365 226,510,061
Giá vốn hàng bán 35,286,814 51,448,924 73,411,718 188,933,837
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 29,741,924 44,340,189 44,324,647 37,576,224
Lợi nhuận tài chính -23,280,495 -15,864,075 -18,364,285 -15,329,315
Lợi nhuận khác -108,704 2,638,122 3,498,504 -1,976,196
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,248,139 22,154,041 19,909,738 13,435,314
Lợi nhuận sau thuế -3,264,557 17,661,866 16,052,161 8,079,246
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -7,229,814 9,003,857 8,453,704 1,701,977
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 975,585,411 986,760,872 978,940,433 860,876,475
Tổng tài sản 2,036,012,460 2,026,606,931 2,003,031,452 1,875,056,857
Nợ ngắn hạn 690,549,586 713,096,572 686,555,121 493,200,220
Tổng nợ 1,215,508,302 1,202,605,288 1,169,281,087 1,039,401,187
Vốn chủ sở hữu 820,504,158 824,001,644 833,750,365 835,655,671
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.