MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

MEL

 Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (HNX)

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin - MEL
Công ty cổ phần Thép Mê Lin tiền thân là Công ty TNHH thức được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Phòng ĐKKD - Sở KH&ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc cấp lần đầu ngày 13/01/2003 và chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 10.000.000.000 đồng.Trải qua gần 15 năm hoạt động, Công ty đã khẳng định được Vị thế và quy mô của mình trong ngành thép. Công ty xây dựng được mối quan hệ bạn hàng với các nhà sản xuất thép lớn trên thể giới, mạng lưới khách hàng trong nước không ngừng mở rộng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 22/02/2024
6.4
  -0.2 (-3.03%)
Khối lượng
1,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.6
  • Giá trần
    7.2
  • Giá sàn
    6
  • Giá mở cửa
    6.6
  • Giá cao nhất
    6.6
  • Giá thấp nhất
    6.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/09/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.37
  •        P/E :
    -17.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.71
  •        P/B:
    0.38
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,297
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    96.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 130,066,908 179,775,123 183,643,377 177,361,315
Giá vốn hàng bán 117,294,136 168,455,549 172,512,865 165,395,818
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,772,773 11,319,573 11,130,512 11,943,498
Lợi nhuận tài chính -5,544,563 -7,181,364 -7,264,520 -8,609,990
Lợi nhuận khác 113,955 83,683 90,647 101,387
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,443,084 1,352,214 1,119,359 602,342
Lợi nhuận sau thuế 1,954,467 1,091,889 895,487 480,674
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,954,467 1,091,889 895,487 480,674
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 592,940,368 521,293,553 551,894,524 572,079,196
Tổng tài sản 674,814,100 601,343,528 630,114,886 648,497,075
Nợ ngắn hạn 423,177,712 348,795,288 376,751,960 394,653,350
Tổng nợ 426,111,392 351,548,931 379,400,939 397,302,455
Vốn chủ sở hữu 248,702,708 249,794,597 250,713,946 251,194,620
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.