MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

MCF

 CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (HNX)

CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm - MECOFOOD  - MCF
Ngày 9/12/2004 Bộ trưởng Bộ Nông Nghiệp và phát triển Nông thôn đã ra quyết định về việc chuyển bộ phận Doanh nghiệp Nhà nước Xí nghiệp Xây lắp Cơ khí Nông nghiệp thành Công ty cổ phần với tên gọi đầy đủ là Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm, viết tắt là MECOFOOD. Ngành nghề kinh doanh của công ty: sản xuất, chế biến, kinh doanh xuất nhập khẩu và tiêu thụ nội địa các mặt hàng về lương thức, thực phẩm, nông sản; sản xuất kinh doanh máy móc thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm...
Cập nhật:
15:15 T6, 14/06/2024
9.30
  -0.1 (-1.06%)
Khối lượng
10,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.4
  • Giá trần
    10.3
  • Giá sàn
    8.5
  • Giá mở cửa
    9.4
  • Giá cao nhất
    9.4
  • Giá thấp nhất
    9.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.54 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/02/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 10/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.3%
- 07/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.2%
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.68%
- 08/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.35%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.05%
- 16/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.44%
- 07/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.6%
- 16/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 12/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16.13%
- 25/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.1%
- 18/01/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1065700%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 22%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.13
  •        P/E :
    8.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.75
  •        P/B:
    0.79
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    23,825
  • KLCP đang niêm yết:
    10,777,838
  • KLCP đang lưu hành:
    10,777,838
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    100.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 126,201,278 127,823,442 120,582,086 118,607,728
Giá vốn hàng bán 110,871,842 113,001,007 109,588,528 106,953,896
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,329,436 14,822,435 10,993,558 11,653,832
Lợi nhuận tài chính -1,352,943 -414,548 -122,423 -753,503
Lợi nhuận khác 759,588 200,511 372,131 338,920
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,975,236 3,540,478 3,274,095 3,652,561
Lợi nhuận sau thuế 3,979,151 2,832,382 2,429,449 2,922,049
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,979,151 2,832,382 2,429,449 2,922,049
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 150,644,586 136,943,609 135,826,872 339,377,816
Tổng tài sản 185,066,856 170,858,345 169,335,201 371,999,123
Nợ ngắn hạn 66,243,213 49,223,320 45,309,728 245,126,601
Tổng nợ 66,513,213 49,493,320 45,579,728 245,396,601
Vốn chủ sở hữu 118,553,642 121,365,025 123,755,473 126,602,522
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.