MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

MBS

 Công ty cổ phần Chứng khoán MB (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
CTCP Chứng khoán MB - MBS
Công ty cổ phần Chứng khoán MB được thành lập ngày 11/05/2000 với tên gọi ban đầu là Công ty Chứng khoán Thăng Long. Công ty tự hào là một trong 6 công ty chứng khoán đầu tiên và có nhiều đóng góp cho sự phát triển của thị trường chứng khoán nói riêng và nền kinh tế VN nói chung. Ngành nghề kinh doanh: môi giới và đầu tư chứng khoán; lưu ký chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; tư vấn tài chính.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 29/09/2023
22.8
  -0.1 (-0.44%)
Khối lượng
4,889,894
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.9
  • Giá trần
    25.1
  • Giá sàn
    20.7
  • Giá mở cửa
    23.4
  • Giá cao nhất
    23.4
  • Giá thấp nhất
    22.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    400
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.39 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/03/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 122,124,280
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/08/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 9:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 17/05/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 7:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 15/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/02/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10000:2866, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 24/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.84
  •        P/E :
    23.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.18
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,228,416
  • KLCP đang niêm yết:
    437,669,993
  • KLCP đang lưu hành:
    380,562,677
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,676.83
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2023 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2022 Quý 3-2022 Quý 4-2022 Quý 1-2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 512,916,734 430,064,129 405,919,048 335,886,131
Lợi nhuận tài chính -95,490,550 -98,107,499 -104,314,695 -70,867,271
Lợi nhuận khác 7,805,246 2,871,542 525,593 439,410
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 150,635,615 151,895,489 105,617,412 152,248,357
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 120,410,175 121,187,545 72,432,378 121,232,147
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 120,410,175 121,187,545 72,432,378 121,232,147
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 10,793,465,179 11,376,026,081 9,739,510,881 8,669,661,116
Tổng tài sản 11,137,353,266 12,034,806,806 10,641,220,042 9,561,217,728
Nợ ngắn hạn 6,838,238,922 7,592,529,368 5,784,031,571 4,784,371,066
Tổng nợ 7,434,418,199 8,174,173,950 6,156,187,594 4,954,953,133
Vốn chủ sở hữu 3,696,831,813 3,818,019,139 4,485,042,432 4,606,264,595
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.