MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

KTT

 Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT
Công ty cổ phần Đầu tư thiết bị và Xây lắp điện Thiện Trường tiền thân là Công ty cổ phần Thuận Hưng với đăng ký kinh doanh lần đầu cấp ngày 10/11/2003. Ngày 28/10/2011, cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán HN với mã KTT. Ngành nghề kinh doanh: xây lắp điện đường dây và trạm biến áp điện thế; san lấp mặt bằng; xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp...
Hạn chế giao dịch từ 22.5.2024
Cập nhật:
15:15 T5, 18/07/2024
2.80
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.8
  • Giá trần
    3
  • Giá sàn
    2.6
  • Giá mở cửa
    2.8
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.62 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/08/2014: Phát hành cho CBCNV 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -7.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -7.01
  •        P/E :
    -0.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.88
  •        P/B:
    1.49
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    272
  • KLCP đang niêm yết:
    2,955,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,955,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8.27
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 58,595,589 6,878,045
Giá vốn hàng bán 57,513,709 6,284,286 -613,636
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,081,880 593,760 -4,909
Lợi nhuận tài chính -6,046,494 -6,498,701 -8,586,173 5
Lợi nhuận khác -750 -283 -754
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,484,093 -6,373,178 -8,744,303 -105,035
Lợi nhuận sau thuế -5,484,093 -6,373,178 -8,744,303 -105,035
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,484,093 -6,373,178 -8,744,303 -105,035
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 394,736,117 295,566,156 355,025,475 369,839,654
Tổng tài sản 410,500,686 369,982,939 370,025,475 369,839,654
Nợ ngắn hạn 386,487,720 352,343,152 364,357,903 364,277,117
Tổng nợ 386,487,720 352,343,152 364,357,903 364,277,117
Vốn chủ sở hữu 24,012,965 17,639,788 5,667,572 5,562,537
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.