MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HKT

 Công ty Cổ phần Đầu tư EGO Việt Nam (HNX)

CTCP Đầu tư Ego Việt Nam - EGOVN - HKT
Được hình thành và phát triển từ năm 2006, Công Ty Cổ Phần Chè Hiệp Khánh đã trở thành một trong những đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực sản xuất và xuất khẩu chè của Việt Nam. Hiện nay, Hiệp Khánh đã xây dựng được hệ thống các nhà máy sản xuất chè tại các địa phương trong vùng trọng yếu chè của cả nước (từ miền Bắc đến miền Nam) như Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Hòa Bình, Nghệ An, Bảo Lộc (Lâm Đồng). Trong thời gian tới Hiệp Khánh sẽ tiếp tục có nhiều dự án khôi phục vùng nguyên liệu chè tươi tại nhiều tỉnh khác trong cả nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 05/12/2023
3.9
  0.1 (2.63%)
Khối lượng
2,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.8
  • Giá trần
    4.1
  • Giá sàn
    3.5
  • Giá mở cửa
    3.8
  • Giá cao nhất
    3.9
  • Giá thấp nhất
    3.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.69 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,577,300
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/01/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.15
  •        P/E :
    26.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.55
  •        P/B:
    0.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    670
  • KLCP đang niêm yết:
    6,135,029
  • KLCP đang lưu hành:
    6,135,029
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23.93
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 72,285,417 14,217,139 79,704,396 44,359,145
Giá vốn hàng bán 71,999,945 14,063,882 79,080,335 44,049,478
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 285,472 153,257 624,061 309,666
Lợi nhuận tài chính 144,329 40,799 158,190 303,655
Lợi nhuận khác -16,784 -27 -11,500
Tổng lợi nhuận trước thuế 94,275 35,822 579,228 433,851
Lợi nhuận sau thuế 38,065 28,657 462,826 387,091
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 38,065 28,657 462,826 387,091
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 95,695,466 92,902,331 120,635,943 132,712,727
Tổng tài sản 131,848,459 129,465,632 156,957,763 168,801,399
Nợ ngắn hạn 61,700,311 59,265,498 86,295,019 97,948,617
Tổng nợ 61,700,311 59,265,498 86,295,019 97,948,617
Vốn chủ sở hữu 70,148,148 70,200,134 70,662,744 70,852,782
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.