MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

EBS

 Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Tp.Hà Nội (HNX)

CTCP Sách Giáo dục tại TP Hà Nội - HAEBCO - EBS
Công ty CP Sách giáo dục tại TP Hà Nội tiền thân là Trung tâm phát hành sách tham khảo - đơn vị thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục được thành lập năm 2000 với nhiệm vụ là tổ chức in và phát hành sách tham khảo của Nhà xuất bản Giáo dục. Công ty sẵn sàng phục vụ quý khách trên mọi miền Tổ quốc với tinh thần trách nhiệm và thái độ văn minh lịch sự. Công ty luôn coi lợi ích của bạn đọc, của quý khách như là quyền lợi của chính mình.
Cập nhật:
15:15 T3, 16/07/2024
10.50
  -0.6 (-5.41%)
Khối lượng
2,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.1
  • Giá trần
    12.2
  • Giá sàn
    10
  • Giá mở cửa
    10.6
  • Giá cao nhất
    10.6
  • Giá thấp nhất
    10.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.34 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 72.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/03/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 23/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/08/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 09/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.57
  •        P/E :
    6.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.32
  •        P/B:
    0.69
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,987
  • KLCP đang niêm yết:
    10,219,484
  • KLCP đang lưu hành:
    9,965,584
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    104.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 31,347,981 31,932,797 4,371,037 5,959,143
Giá vốn hàng bán 20,104,515 20,083,964 1,929,262 2,984,856
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,172,131 11,790,646 2,441,775 2,974,287
Lợi nhuận tài chính 1,522,892 977,853 4,971,890 1,300,928
Lợi nhuận khác 1,862 -14,656 7
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,491,580 5,215,979 5,480,545 1,691,348
Lợi nhuận sau thuế 4,770,340 4,494,739 4,759,305 1,636,291
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,770,340 4,494,739 4,759,305 1,636,291
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 109,675,534 118,753,256 103,529,270 106,412,097
Tổng tài sản 188,185,217 188,586,839 181,980,411 183,690,888
Nợ ngắn hạn 34,769,643 39,386,611 24,035,199 24,214,985
Tổng nợ 42,764,336 48,543,696 30,865,652 31,060,880
Vốn chủ sở hữu 145,420,881 140,043,143 151,114,759 152,630,008
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.