MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CTC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Kim Tây Nguyên (HNX)

CTCP Tập đoàn Hoàng Kim Tây Nguyên - TAYNGUYEN GROUP - CTC
Công ty Cổ phần Văn hóa - du lịch Gia Lai tiền thân là Công ty Điện ảnh Gia Lai được thành lập từ năm 1975. Tháng 12/2013 để mở rộng dịch vụ kinh doanh công ty đổi tên thành Công ty Văn hóa - du lịch Gia Lai và đến tháng 04/2012 Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Gia Lai CTC. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ khách sạn, nhà hàng; dịch vụ văn hóa vui chơi; phát hành sách văn hóa phẩm; cho thuê mặt bằng kinh doanh...
Bị kiểm soát, duy trì cảnh báo từ 9.4.2024
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 22/05/2024
1.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.3
  • Giá trần
    1.4
  • Giá sàn
    1.2
  • Giá mở cửa
    1.3
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.52 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/07/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,376,200
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/12/2020: Phát hành riêng lẻ 00
- 14/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/10/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.27
  •        P/E :
    -4.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.84
  •        P/B:
    0.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    15,799,926
  • KLCP đang lưu hành:
    15,799,926
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20.54
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,760,889 1,201,796 357,315
Giá vốn hàng bán 2,762,486 2,044,670 1,821,841
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 998,403 -842,873 -1,464,526
Lợi nhuận tài chính -910,297 -2,482,747 -1,930,576 1,200,002
Lợi nhuận khác -990 -990 3,639,911
Tổng lợi nhuận trước thuế -310,106 -3,803,003 -374,960 191,027
Lợi nhuận sau thuế -310,106 -3,803,003 -374,960 191,027
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -310,106 -3,803,003 -374,960 191,027
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 120,766,411 120,659,769 138,140,072 139,066,220
Tổng tài sản 307,854,125 305,735,680 224,540,134 224,475,466
Nợ ngắn hạn 168,004,942 169,686,900 113,545,696 115,045,688
Tổng nợ 184,254,932 185,936,890 116,407,195 116,462,951
Vốn chủ sở hữu 123,599,193 119,798,790 108,132,939 108,012,515
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.