MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BDB

 Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Định (HNX)

CTCP Sách và Thiết bị Bình Định - BIDIBOOK - BDB
Công ty CP Sách và Thiết bị Bình Định được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Sách và Thiết bị Bình Định ngày 28/02/2007, công ty là đơn vị thành viên của Nhà xuất bản giáo dục VN. Ngày 25/12/2009, Công ty đã niêm yết cổ phiếu với mã BDB tại Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh: bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; kinh doanh bất động sản, nhà hàng, quán ăn...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/05/2024
11.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.8
  • Giá trần
    12.9
  • Giá sàn
    10.7
  • Giá mở cửa
    11.8
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,126,474
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/02/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 27/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    837.22
  •        P/E :
    14.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.20
  •        P/B:
    0.97
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,126,474
  • KLCP đang lưu hành:
    1,126,474
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 6,269,517 25,108,808 20,190,481 12,906,914
Giá vốn hàng bán 5,539,845 22,880,771 18,247,733 11,282,972
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 729,671 2,227,281 1,928,650 1,623,942
Lợi nhuận tài chính -104,230 -125,071 -68,194 -16,486
Lợi nhuận khác -18,500 84,972 -1,796 53,392
Tổng lợi nhuận trước thuế 72,745 521,044 410,550 200,717
Lợi nhuận sau thuế 54,496 410,825 328,181 149,603
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 54,496 410,825 328,181 149,603
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 22,917,828 31,741,378 28,374,337 15,307,826
Tổng tài sản 27,425,276 36,244,739 32,811,627 19,661,963
Nợ ngắn hạn 14,479,739 22,888,378 19,127,084 5,917,817
Tổng nợ 14,569,739 22,978,378 19,217,084 5,917,817
Vốn chủ sở hữu 12,855,537 13,266,362 13,594,542 13,744,146
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.