MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BDB

 Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Định (HNX)

CTCP Sách và Thiết bị Bình Định - BIDIBOOK - BDB
Công ty CP Sách và Thiết bị Bình Định được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Sách và Thiết bị Bình Định ngày 28/02/2007, công ty là đơn vị thành viên của Nhà xuất bản giáo dục VN. Ngày 25/12/2009, Công ty đã niêm yết cổ phiếu với mã BDB tại Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh: bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; kinh doanh bất động sản, nhà hàng, quán ăn...
Cập nhật:
15:15 T3, 16/07/2024
10.90
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.9
  • Giá trần
    11.9
  • Giá sàn
    9.9
  • Giá mở cửa
    10.1
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,126,474
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/02/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 27/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    837.22
  •        P/E :
    13.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.20
  •        P/B:
    0.89
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    420
  • KLCP đang niêm yết:
    1,126,474
  • KLCP đang lưu hành:
    1,126,474
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 25,108,808 20,190,481 12,906,914 2,822,975
Giá vốn hàng bán 22,880,771 18,247,733 11,282,972 2,242,754
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,227,281 1,928,650 1,623,942 580,221
Lợi nhuận tài chính -125,071 -68,194 -16,486 -43,920
Lợi nhuận khác 84,972 -1,796 53,392 -18,508
Tổng lợi nhuận trước thuế 521,044 410,550 200,717 41,593
Lợi nhuận sau thuế 410,825 328,181 149,603 29,574
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 410,825 328,181 149,603 29,574
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 31,741,378 28,374,337 15,307,826 15,104,346
Tổng tài sản 36,244,739 32,811,627 19,661,963 19,355,924
Nợ ngắn hạn 22,888,378 19,127,084 5,917,817 6,549,401
Tổng nợ 22,978,378 19,217,084 5,917,817 6,549,401
Vốn chủ sở hữu 13,266,362 13,594,542 13,744,146 12,806,523
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.