MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ARM

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không (HNX)

CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không - Airimex - ARM
Công ty XNK Hàng không (Airimex) được thành lập ngày 21/03/1989, trụ sở tại 414 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội. Trải qua 25 năm hình thành và phát triển với hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa, thương hiệu của Công ty đã được khẳng định. Chất lượng dịch vụ mà công ty cung cấp ngày càng nâng cao, công ty Airimex có uy tín lớn đối với nhiều ngân hàng, khách hàng trong và ngoài nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 28/02/2024
26.7
  2.4 (9.88%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.3
  • Giá trần
    26.7
  • Giá sàn
    21.9
  • Giá mở cửa
    26.7
  • Giá cao nhất
    26.7
  • Giá thấp nhất
    26.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.89 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,592,740
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 04/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15.5%
- 09/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20.50%
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.78
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.78
  •        P/E :
    15.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.27
  •        P/B:
    2.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    3,111,283
  • KLCP đang lưu hành:
    3,111,283
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    83.07
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 43,558,781 38,719,355 47,441,670 74,548,703
Giá vốn hàng bán 36,551,811 29,523,074 38,167,177 67,169,212
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,006,970 9,196,281 9,274,493 7,379,491
Lợi nhuận tài chính 8,648 -81,228 -131,796 -523,571
Lợi nhuận khác 2,602 -1,078 -6,554 -270,042
Tổng lợi nhuận trước thuế 999,089 2,129,320 2,747,079 -695,788
Lợi nhuận sau thuế 785,747 1,691,290 2,184,260 -632,353
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 785,747 1,691,290 2,184,260 -632,353
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 115,121,206 155,619,833 158,036,344 176,612,414
Tổng tài sản 125,862,989 165,584,582 168,802,917 186,706,223
Nợ ngắn hạn 87,662,148 127,768,073 128,802,149 147,337,808
Tổng nợ 89,382,996 129,602,321 130,636,397 149,172,056
Vốn chủ sở hữu 36,479,993 35,982,261 38,166,520 37,534,167
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.