TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VXB

 Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre (HNX)

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre
Công ty Vật liệu Xây dựng Bến Tre là doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo quyết định số 30/TC-CQ ngày 17/01/1978 của Ủy ban Nhân dân (UBND) tỉnh Bến Tre. Ngành nghề kinh doanh: khai thác cát sông; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng; đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các công trình dân dụng công nghiệp; môi giới bất động sản, nhà đất...
Cập nhật lúc 09:21 Thứ 3, 27/07/2021
9.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.7
  • Giá trần
    10.6
  • Giá sàn
    8.8
  • Giá mở cửa
    9.7
  • Giá cao nhất
    9.7
  • Giá thấp nhất
    9.7
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.60
  • (**) Hệ số beta:
    0.72
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    4,049,006
  • KLCP đang lưu hành:
    4,049,006
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    39.28
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,049,006
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 03/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 17/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 19,918,191 27,975,356 34,732,980 10,120,635
Giá vốn hàng bán 21,958,882 26,157,442 32,325,501 9,204,561
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -2,040,690 1,817,914 2,407,479 916,074
Lợi nhuận tài chính -1,131,667 -1,672,712 -1,655,839 -1,662,432
Lợi nhuận khác -63,774 30,504 72,854 -18,628
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,698,857 -1,870,059 -2,491,169 -2,617,404
Lợi nhuận sau thuế -4,698,857 -1,870,059 -2,491,169 -2,617,404
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,698,857 -1,870,059 -2,491,169 -2,617,404
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 92,379,019 97,109,819 88,544,580 74,159,557
Tổng tài sản 156,187,958 160,233,812 150,866,754 135,742,336
Nợ ngắn hạn 113,705,633 105,509,524 114,813,190 108,836,799
Tổng nợ 115,466,832 122,200,280 115,324,390 109,007,199
Vốn chủ sở hữu 40,721,126 38,033,532 35,542,363 26,735,138
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung