Thông tin giao dịch
TNT
Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT (HOSE)
Tiền thân của Công ty Cổ phần Tài nguyên là Công ty TNHH Dương Quân được thành lập ngày 24/02/2006, với vốn điều lệ ban đầu là 3,6 tỷ đồng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0102024446 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp ngày 24/02/2006. Ngày 25/8/2006, Công ty TNHH Dương Quân được đổi tên thành Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tài Nguyên. Ngày 18/6/2008 đổi tên thành Công ty Cổ phần Tài Nguyên.
Cập nhật:
15:15 T6, 04/04/2025
5.00
-0.21 (-4.03%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
5.21
-
Giá trần
5.57
-
Giá sàn
4.85
-
Giá mở cửa
4.85
-
Giá cao nhất
5.21
-
Giá thấp nhất
4.85
-
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
-
-
KLGD ròng
0
-
GT Mua
0 (Tỷ)
-
GT Bán
0 (Tỷ)
-
Room còn lại
46.80
(%)
Ngày giao dịch đầu tiên:
21/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
28.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
8,500,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 1- 2024
|
Quý 2- 2024
|
Quý 3- 2024
|
Quý 4- 2024
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
194,897,695
|
315,289,877
|
220,271,066
|
187,683,985
|
|
Giá vốn hàng bán
|
191,060,554
|
314,189,103
|
217,709,903
|
185,115,522
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
3,837,141
|
1,100,774
|
2,561,163
|
2,568,463
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
1,421,091
|
-4,624,228
|
-237,734
|
-8,045,982
|
|
Lợi nhuận khác
|
|
-38,036
|
-84,347
|
-2,269,686
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
4,154,428
|
1,643,413
|
880,838
|
-4,729,494
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
3,323,542
|
508,853
|
656,869
|
-4,564,447
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
2,883,231
|
497,237
|
736,543
|
-4,125,617
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
464,734,728
|
450,157,224
|
655,579,453
|
424,416,547
|
|
Tổng tài sản
|
1,594,170,919
|
1,615,969,678
|
1,483,318,136
|
665,038,742
|
|
Nợ ngắn hạn
|
39,874,210
|
300,334,198
|
232,868,349
|
39,476,744
|
|
Tổng nợ
|
912,794,075
|
933,689,198
|
800,380,885
|
40,236,744
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
681,376,844
|
682,280,480
|
682,937,251
|
624,801,998
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
|
|
n/a |
-0.1 |
0.3 |
0.01 |
|
|
10.61 |
10.51 |
11272.41 |
11.24 |
|
|
n/a |
-18.4 |
15.4 |
400 |
|
|
0.97 |
-0.76 |
0.95 |
0.05 |
|
|
1.09 |
-0.99 |
2.26 |
0.06 |
|
|
5.15 |
4.88 |
2.4 |
0.04 |
|
|
5.15 |
4.88 |
2.85 |
1.1 |
|
|
10.92 |
23.99 |
57.72 |
6.05 |
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.